| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm và công nghệ sinh học
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Số gọi:
664.00711 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà |
Nghiên cứu, phân tích tối ưu hóa các quá trình công nghệ sinh học và thực phẩm; tối ưu hoá trong quản lý sản xuất thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát triển bộ KIT chẩn đoán vi khuẩn lao không điển hình (Nontuberculosis Mycobacteria - NTM) bằng kỹ thuật Multiplex PCR
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan; GVHD: TS. Trần Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát hiện các hợp chất Dioxin ở người phơi nhiễm chất da cam/Dioxin bằng kỹ thuật DR Calux
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.63 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Toàn; GVHD: TS. Đỗ Minh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thí nghiệm hoá sinh
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
660.630711 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đạo ch.b. |
Gồm những nội dung cơ bản: Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hoá sinh, các phương pháp định lượng, định tính protein, gluxit, lipit;...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lập dự án và thiết kế nhà máy trong công nghiệp sinh học và thực phẩm
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
660.620711 PH-C
|
Tác giả:
B.s.: Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà, Tạ Thị Thu Thuỷ |
Cung cấp kiến thức về phương pháp lập dự án đầu tư xây dựng nhà máy nói riêng trong công nghiệp sinh học và công nghiệp thực phẩm; hướng dẫn chi...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, Lê Thị Lan Chi, Quản Lê Hà, Nguyễn Tiến Thành, Đặng Đức Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Gia Hy, ThS. Đinh Thị Thu Lê |
Cuốn sách đề cập đến một số vấn đề chủ yếu của an toàn sinh học như An toàn sinh học vi sinh vật, an toàn sinh học phòng thí nghiệm, an toàn sinh...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình quá trình và thiết bị công nghệ sinh học
Năm XB:
2014 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
660 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Xuân Phương; ThS. Nguyễn Thị Chà; ThS. Nguyễn Quan Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, Sinh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu (Chủ biên), Trần Thị Áng |
Hóa sinh học nghiên cứu thành phần cấu tạo và các quá trình chuyển hóa các chất trong hệ thống sống
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Đức Khiển, TS Nguyễn Kim Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cơ sở công nghệ vi sinh vật và ứng dụng : Dùng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng có liên quan đến sinh học, y học, nông nghiệp /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
PGS. TS Lê Gia Huy ; PGS. TS Khuất Hữu Thanh |
Trình bày nguyên lý cơ bản của công nghệ vi sinh vật. Các ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong sản xuất các sản phẩm ứng dụng trong các ngành công...
|
Bản giấy
|