| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy tắc biên mục Anh - Mỹ : Bản dịch tiếng Việt lần thứ nhất /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
025.32 QUY
|
Tác giả:
Người dịch: Cao Minh Kiểm, Nguyễn Thị Xuân Bình, Nguyễn Huyền Dân... |
AACR là một bộ quy tắc biên mục nổi tiếng thế giới cung cấp công cụ nghiệp vụ quan trọng cho người làm công tác thông tin thư viện Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ bảo quản và chế biến rau quả
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.4 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tán (Chủ biên), GS.TS. Nguyễn Thị Hiền, TS. Hoàng Thị Lệ Hằng |
Trình bày toàn cảnh công nghệ sau thu hoạch rau quả và cấu trúc cấu tạo tế bào và thành phần của rau quả. Các nguyên lý chung bảo quản rau quả.
|
Bản giấy
|
|
Tài hùng biện của các nguyên thủ quốc gia
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
320.23 DU-H
|
Tác giả:
Dương Minh Hào, Triệu Anh Ba biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phát hiện vi khuẩn Bacillus anthracis gây bệnh than ở bản chiềng ban, xã Mùn Chung, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Thái. GVHD: Phạm Kiều Thúy, Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực. Tập 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên) |
Trình bày kĩ thuật sản xuất tinh bột, sản xuất bánh mì và mì sợi, sản xuất thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi: nguyên lý, tính chất, công nghệ sản xuất...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về các bãi biển Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
915.97 NG-Y
|
Tác giả:
Tổ chức bản thảo: Nguyễn Hải Yến; Hoàng Trà My; Hoàng Lan Anh |
Cuốn sách này tập hợp những hỏi đáp ngắn gọn về những bãi biển và nét văn hóa riêng của từng vùng, miền Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa điều kiện nuôi sinh khối vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium SP . pq6 trong bình lên men 30l lít và tách chiết PUFAs từ sinh khối tảo
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị An Trang. GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của loài vi tảo biển quang tự dưỡng Isochrysis Galbana phân lập ở Việt Nam với mục đích ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Tiến, GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình tiên quyết cho nhà máy chế biến sữa ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 AN-H
|
Tác giả:
An Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực :. Tập 2 : : In lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên). |
Gồm các kiến thức cơ bản về: cơ sở lí thuyết của các quá trình chế biến lương thực, kĩ thuật sản xuất các loại gạo, các loại bột, sản xuất bánh mì...
|
Bản điện tử
|
|
Một số biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ bộ phận kinh doanh ăn uống của khách sạn Melia Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Thái Quỳnh; GVHD: Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Pha |
Logic học hình thức. Những vấn đề cơ bản của Logic biện chứng: logic của phát triển tiến hoá, hình thức tư duy trong logic biện chứng và những quy...
|
Bản giấy
|