| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển bách khoa phổ thông toán học . Tập 1
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
510.3 NIK
|
Tác giả:
X. M. Nikolxki; Hoàng Quý, Nguyễn Văn Ban dịch. |
Giải thích các mục từ, thuật ngữ về lí thuyết xác suất và thống kê, toán học tổng quát, toán học cao cấp, lịch sử toán học...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược đầu tư vào thị trường chứng khoán
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.64 CHIE
|
Tác giả:
Minh Đức Biên soạn |
Tìm hiểu thị trường chứng khoán. Những kinh nghiệm của các nhà đầu tư thế giới buôn bán chứng khoán thành đạt. Nắm giữ chứng khoán lâu đài. Các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Điền |
Hướng dẫn học ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao, cách dùng giới từ tiếng Anh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Cuốn sách khái quát toàn bộ khu vực Đông Nam Á với nhiều phương diện văn hóa, cả theo cấu trúc lẫn diễn trình lịch sử. Nhận diện Đông Nam Á với đặc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh, Đỗ Quang Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển địa danh lịch sử - văn hoá Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân |
Giới thiệu địa danh liên quan đến lịch sử và văn hoá Việt Nam về các địa danh liên quan đến lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ xưa tới...
|
Bản giấy
|
|
Introduction to quantum computation and information
Năm XB:
1998 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 LO-K
|
Tác giả:
Lo, Hoi-Kwong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những hiện tượng Ngữ pháp cơ bản trong giao tiếp Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
425 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đăng Bình, Nguyễn Thị Bảo Tâm, Nguyễn Phương Anh, Nguyễn Phương Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. Đỗ Xuân Tùng, PGS. Trương Tri Ngộ, KS. Nguyễn Văn Thanh |
Cơ sở truyền động điện và đặc tính cơ động cơ điện; Điều chỉnh tốc độ truyền động điện; Chọn công suất động cơ điện; Thiết bị...
|
Bản giấy
|
||
Đề thi tuyển sinh vào Đại học và Cao đẳng môn tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học tiếng Anh : Cẩm nang luyện thi chứng chỉ A-B-C/ Dùng cho Giáo viên-Học sinh-Sinh viên /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428.34 TR-H
|
Tác giả:
Trà Huy, Vũ Văn Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Hữu Phước, Phạm Quốc Trang |
Gồm khoảng 105.000 từ được trình bày Anh Anh - Việt đầy đủ.
|
Bản giấy
|