| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The commercial law of the socialist republic of Vietnam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 CL-F
|
Tác giả:
Clifford Chance-Freshfields |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trên 75.000 từ tiếng Anh thường dùng hàng ngày có chú thích rõ ràng. Phụ lục các kiến tthuwcs phổ thông về ngữ pháp và đo lường.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trau dồi kỹ năng viết tiếng Anh = : New way for english writing /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa trong quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TR-B
|
Tác giả:
GS.PTS.Trần Văn Bính (Chủ biên), GS. Viện sĩ Hoàng Trinh, GS.TS. Trần Ngọc Hiên... |
Cuốn sách đề cập đến bản sắc văn hóa dân tộc, thực trạng và một số giải pháp về văn hóa trong quá trình đô thị hóa ở nước ta.
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 3 : : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm Chính Hoà thứ 18 (1967) /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Hoàng Văn Lâu, Ngô Thế Long dịch và chú thích, Hà Văn Tấn hiệu đính. |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam từ kỷ nhà Lê cho đến năm 1656 với các đời vua như: Hiến Tông Duệ, Túc Tông Khâm, Uy Mục Đế, Tương Dực Đế...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về câu tồn tại trong tiếng Việt ngày nay
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban |
Quan niệm và lịch sử nghiên cứu về câu mang ý nghĩa tồn tại. Đối chiếu câu mang ý nghĩa tồn tại với các kiểu câu đơn khác của tiếng Việt về mặt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Khổng Lạc Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đào tạo cán bộ quản lý kinh tế vĩ mô ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 LE-P
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Du Phong, PTS. Hoàng Văn Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh = : Vietnamese - English Dictionary 500000 từ /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Từ điển cung cấp một số lượng từ vựng Việt - Anh tiện cho bạn đọc tra cứu.
|
Bản giấy
|
|
Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em (12-8-1991)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.5970135 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em
|
Bản giấy
|
|
Luyện dịch Việt - Anh Quyển 1, Trích dịch thời sự báo chí trong nước : Dành cho sinh viên khoa tiếng Anh, sinh viên báo chí, kinh tế....Hướng dẫn viên du lịch. Thông dịch viên tại các khu chế xuất. Những người làm việc với cơ quan nước ngoài. Các học viên trình độ B, C. /
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Văn Hòa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|