| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành và phát triển các ngành trọng điểm, mũi nhọn ở Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
330.9597 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Nam, Trần Đình Thiên, Bùi Tất Thắng... |
Một số vấn đề lý thuyết và kinh nghiệm thế giới về chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế; đặc điểm phát triển của khu vực châu Á - Thái Bình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phát triển viễn thông trong nền kinh tế hiện đại
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
384 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Đức Đam |
Xu hwóng phát triển và cỉa tổ viễn thông trên thế giới (quá trình đào tạo cạnh tranh, tư nhân hoá, kinh nghiệm ở một số nước điển hình). Các điều...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc phong cảnh
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược quản lý và kinh doanh /. Tập 1. /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.4012 LA-P
|
Tác giả:
Philippe Lasserre, Joseph Putti; Cao Nguyên; Tuấn Cường, Nguyễn Thủy Long. |
Nội dung cuốn sách là tổng hợp những kinh nghiệm thực tiễn của các tác giả trong quá trình giảng dạy tại các lớp theo chương trình đào tạo cho các...
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản đang phát triển
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.597052 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Đức Định |
Giới thiệu quá trình tiến triển trong quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Nhật bản qua các vấn đề : ngoại thương, đầu tư và viện trợ. Y nghĩa trong...
|
Bản giấy
|
|
Mỹ - Nhật - Tây Âu : Đặc điểm kinh tế so sánh : USA-Japan-Western Europe comparative Economic characteristics /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.805204 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Lộc Diệp |
Những khía cạnh chung của các chế độ kinh tế - xã hội của Mỹ, Nhật, Tây Âu (đặc biệt là Đức) và những khía cạnh khác biệt chủ yếu giữa chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích kinh doanh bằng Excel : Tin học thực hành T.4 /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.7406 DA-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoài, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Tiến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về phân tích kinh doanh bằng excel. Các kỹ thuật phân tích lợi tức và lợi nhuận vốn cố định, phát triển đầu tư và...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật vẽ kiến trúc : Tài liệu dành cho các kiến trúc sư, các nhà tạo mẫu và họa sĩ đồ họa /
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bàn về cải cách toàn diện doanh nghiệp nhà nước : Sách tham khảo
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 TR-B
|
Tác giả:
Trương Văn Bân |
Cải cách doanh nghiệp nhà nước là khâu trung tâm giải phóng và phát triển sản xuất. Chế độ doanh nghiệp hiện đại trong nền kinh tế thị trường. Cải...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam phân cấp ngân sách và phân phối dịch vụ cho nông thôn : Báo cáo kinh tế. Báo cáo số 15745-VN. 31 tháng 10 năm 1996
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|