| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vài khía cạnh kinh tế Việt Nam : Suy nghĩ từ kinh nghiệm của các nền kinh tế mới công nghiệp hóa Đông Á /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn |
Giới thiệu chung về các chính sách và hoạt động công nghiệp hóa ở Eanie, Việt nam từ sau khi thông nhất đát nước 1975-1995
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi kỹ năng dịch tiếng Anh về thư tín giao dịch kinh doanh hợp đồng kinh tế.
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 TR-H
|
Tác giả:
Trần Huy, Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược quản lý và kinh doanh Tập 2.
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 LA-P
|
Tác giả:
Philippe Lasserre, Joseph Putti; Cao Nguyên, Tuấn Cường, Nguyễn Thủy Long. |
Xây dựng chiến lược quốc tế, chuyển giáo công nghệ và lựa chọn đối tác liên doanh. Thành lập chiến lược cho Châu á - Thái Bình Dương. Kiểm tra và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đồ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Công nghiệp hoá hiện đại hóa Việt nam đến năm 2000
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VO-L
|
Tác giả:
Võ Đại Lược chủ biên |
Một số định hướng của chính ách công nghiệp háo. Vấn đề tài chính, công nghệ và chuyển giao công nghệ, phát triển nguồn lực, một số khía cạnh pháp...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý và tinh thần kinh doanh : Sách hường dẫn dùng cho những người đứng đầu các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
1996 | NXB: Viện nghiên cứu quản lý kinh tế TW. Trung tâm thông tin tư liệu
Số gọi:
658 ME-R
|
Tác giả:
Geoffrey G. Meredith, Robert E. Nelson, Philip A. Neck |
Những đặc tính của nhân cách và ứng xử của người đứng đầu doanh nghiệp. Những khía cạnh kế hoạch hoá và tài chính của quản lý. Quan hệ của người...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tự học kinh tế vĩ mô : Bài học, bài tập và lời giải /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339.5 HE-R
|
Tác giả:
Michel Herland |
Cân bằng của chu ky kinh tế; Mô hình keynes đơn giản ; Mô hình cho hai giai cấp và hai khu vực ; Ba mô hình tiền tệ vĩ mô..
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải nghĩa kinh tế - kinh doanh Anh - Việt
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
330.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
164 mẫu nhà vườn : Nghệ thuật trang trí nội thất /
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
728.8 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng gió, mạch nước, thế đất trong nghệ thuật kiến trúc, xây dựng nhà ở
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
624 VU-D
|
Tác giả:
Vương Ngọc Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng viết câu : Sentence skills a book for writers /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LA-J
|
Tác giả:
Langan John, Nguyễn Sanh Phúc ( biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thomas Obermeyer ; Trương Ngọc Diệp... dịch, Võ Đình Diệp hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế kiến trúc nhà ở và nhà thương mại
|
Bản giấy
|