| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm xã hội bắt buộc
Năm XB:
2017 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
344.59702 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thu Lan; Lương Thị Thu Hiền; Trần Thị Thùy Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Cultural Dimension of Global Business
Năm XB:
2017 | NXB: Routledge; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
302.3 GA-F
|
Tác giả:
Gary P. Ferraro; Elizabeth K. Briody |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên tại một số trường mầm non công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Linh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Cảnh Hoan |
Cấu trúc ba phần bao gồm:
Luận văn có mục đích nghiên cứu, phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đội ngũ giáo viên ở một số trường mầm non công...
|
Bản giấy
|
|
Lời tự thú của một bậc thầy quảng cáo : Confession of an advertising man /
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 DA-O
|
Tác giả:
David Ogilvy ; Dịch: Khánh Trang, Mạnh Linh |
Trình bày cách quản lý công ty quảng cáo, tìm kiếm và thu phục khách hàng, giữ chân khách hàng, cách đối xử với công ty quảng cáo, xây dựng chiến...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực tại Công ty Môi trường Đô thị thành phố Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Văn Dương; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
Nghiên cứu được thực hiệntại Công ty Môi trường đô thị thành phố Ninh Bình.Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định và phân tích công tác tuyển dụng nhân...
|
Bản giấy
|
|
LEXICAL AMBIGUITY IN ENGLISH POEMS WITH REFERENCE TO VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Thị Thu Hiền |
The study aims at identifying the lexical ambiguity, finding the typical
similarities and differences of lexical ambiguity in English...
|
Bản giấy
|
|
汉语阅读教程 :. 1, Đọc 1 / : : Giáo trình đọc Hán Ngữ. /
Năm XB:
2017 | NXB: Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh,
Số gọi:
495 BA-B
|
Tác giả:
Bành Chí Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ thông tin quang COHERENT ghép kênh theo tần số thực giao
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Châm; GVHD: TS. Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giao tiếp chuyên nghiệp để bán hàng thành công
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.86 MA-K
|
Tác giả:
Mạc Hạo Kiệt; Thu Trần (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng công tác quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng của Tổng cục Hải quan
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-T
|
Tác giả:
Dương Đức Trọng, NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Đề tài tập trung vào việc phân tích thực trạng và đánh giá về hiệu quả quản lý dự án tại Ban Quản lý các dự án đầu...
|
Bản giấy
|
|
A Study of English and Vietnamese Idioms Describing People’s Outward Appearance
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Minh Ngọc; GVHD: Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
The topic “A Study of English and Vietnamese Idioms Describing People’s Outward Appearance” has been chosen for my MA thesis with the hope that it...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ramona Kaptyn; Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|