| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử triết học : Giáo trình dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
110 BU-Q
|
Tác giả:
Chủ biên: Bùi Thanh Quất, Vũ Tình Đồng chủ biên |
Khái luận chung về lịch sử triết học phương Đông, phương Tây. Triết học phương Tây hiện đại. Lịch sử triết học Mác Lênin
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Cự Nhân, Trần Đình Miên |
Di truyền học tập tính động vật: tập tính bẩm sinh và tập tính tiếp thu; Di truyền học tập tính ở người: chỉ số thông minh và nếp vân da
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tuyển chọn và giới thiệu:Bích Thu |
Tập hợp các bài giới thiệu, phê bình, bình luận và nghiên cứu của các nhà phê bình, nghiên cứu, các nhà giảng dạy văn học, nhà văn đã được công bố...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn các bộ đề tiếng Anh : Ôn thi tú tài và đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng, Lý Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dùng cho Tài Xế : Nghiệp vụ tài xế - Kiến thức căn bản /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt / PGS.PTS Phạm Lê Dần, GS.TS Đặng Quốc Phú.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.402076 PH-D
|
Tác giả:
Phạm, Lê Dần |
Tài liệu cung cấp các bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt
|
Bản giấy
|
|
Sensor and Data Fusion Concepts and Applications 2nd ed
Năm XB:
1999 | NXB: SPIE Otical engineering Press,
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 KL-L
|
Tác giả:
Lawrence A.KleinA. |
Nội dung gồm: Introduction, Multiple sensor system applications, benefits, and atmospheric attenuation...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hóa học Tập 1, Cấu tạo chất : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đọc hiểu tiếng Anh : Luyện thi các chứng chỉ tiếng Anh Trình dộ A B C /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 150 bài reading comprehension: 50 bài cấp độ A, 50 bài cấp độ B, 50 bài cấp độ C.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Maurice Grosser ; Nguyễn Minh, Châu Nhiên Khanh biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Elaine Bender, Tuyết Nhung (chú giải) |
Gồm các dạng câu cơ bản, danh từ và mạo từ, đại từ, động từ, tính từ và trạng từ, từ nối, giới từ.
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập 2500 câu trắc nghiệm tiếng Anh : Luyện thi các chứng chỉ A, B, C, Tú tài và Đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyền |
Gồm những câu trắc nghiệm chọn lọc, tổng hợp từ các giáo trình phổ biến nhất hiện nay như Streamline English, New Concept English, Headway và...
|
Bản giấy
|