| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trắc nghiệm các chủ điểm luyện thi chứng chỉ B tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Bao gồm các nội dung: Trắc nghiệm giới từ, trắc nghiệm cấu trúc, trắc nghiệm từ vựng, trắc nghiệm thành ngữ, trắc nghiệm đọc hiểu.
|
Bản giấy
|
|
Marketing for hospitality and tourism
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-K
|
Tác giả:
Philip Kotler, John Bowen, James Makens |
Marketing for hospitality and tourism
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu bồi dưỡng cán bộ công đoàn cơ sở ngành giáo dục - đào tạo
Năm XB:
1999 | NXB: Công đoàn Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
334.597 TAI
|
Tác giả:
Công đoàn giáo dục Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập chuyện cười tiếng Anh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập đề thi tú tài môn tiếng Anh : Thi vào các trường Cao đẳng - Đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 VI-K
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê, Phùng Cảnh Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình môn nghiệp vụ lễ tân : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
647.94 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng ( chủ biên), Đỗ Thị Minh ( biên soạn) |
Cuốn sách là tài liệu tham khảo cho cán bộ, nhân viên đang làm việc tại khách sạn, cung cấp những kiến thức về nghiệp vụ lễ tân trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chu Sở |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi môn tiếng Anh : Dùng cho học sinh ôn thi tú tài thi vào Đại học và Cao đẳng. Đầy đủ các dạng bài tập trọng điểm. Giới thiệu các đề thi tuyển sinh năm học 1997-1998 /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Các dạng bài tập được thiết kế trong các đề thi vào Đại học, Cao đẳng, tú tài môn tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải nghĩa Tài chính - Đầu tư - Ngân hàng - Kế toán Anh- Việt : Khoảng 8000 thuật ngữ
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
332.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chế độ quản lý tài chính doanh nghiệp
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
346.067 HET
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Hệ thống quản lý tài chính doanh nghiệp bao gồm các nghị định, các thông tư hướng dẫn, hướng dẫn quy chế mẫu tổng công ty nhà nước
|
Bản giấy
|
|
Anh Văn căn bản : Kinh tế - Tài chính (Song ngữ Anh - Việt) /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Vũ Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|