| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển tin học Anh - Pháp -Việt = : Dictionary of informatics English-French-Vietnamese /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 NG-T
|
Tác giả:
PTS. Ngô Diên Tập |
Từ điển được trình bày theo lối giải thích thuật ngữ, số lượng mục từ lớn, đa dạng và cập nhật
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục thành lập và hoạt động của các doanh nghiệp theo luật công ty và luật doanh nghiệp tư nhân
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 THU
|
Tác giả:
Luật gia: Hoàng Xuân Hoan, Nguyễn Trí Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí |
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.15 JO-K
|
Tác giả:
John Maynard Keynes, Đỗ Trọng Hợp - Trần Mạnh Chiến - Lê Minh Nguyệt (dịch), Vương Trần Phong - Phạm Huy Hân (hiệu đính). |
Tập hợp 6 quyển với các nội dung: quyển 1 là phần giới thiệu; quyển 2 là những định nghĩa và khái niệm; quyển 3 là khuynh hướng tiêu dùng; quyển 4...
|
Bản giấy
|
|
Law on foreign investment in VietNam : Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LAW
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung. Hình thức đầu tư. Biện pháp bảo đảm đầu tư. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư. Quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài. Điều...
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục lập hồ sơ, thẩm định và triển khai dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam / : Formalities for documentation, appraisal and implementation of the foreign invested projects in VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
346.09597 THU
|
Tác giả:
Hoàng Bùi Xuân tùng, Nguyễn Hoa Huyền sưu tầm và hệ thống hoá |
Quy định chung về thủ tục lập các dự án đầu tư, thẩm định dự án, lệ phí xét đơn. Triển khai dự án sau khi có giấy phép và các loại mẫu hồ sơ của...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 DU-D
|
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Reengineering the factory: A Primer for world-class manufacturing /
Năm XB:
1994 | NXB: ASQC Quality Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 SH-O
|
Tác giả:
Shores, A. Richard |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển quản lý kinh doanh tài chính Anh - Việt : Phiên âm /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thịnh |
Gồm nhiều từ được phiên âm Anh - Việt có cập nhật, dễ hiểu và dễ sử dụng.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Khả Kê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bygrave, William D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt Pháp : Dictionary Vietnamese - Francais /
Năm XB:
1994 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
443.95922 LE-K
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân |
Sách là quyển từ điển giúp cho độc giả có thể tra từ tiếng Việt sang tiếng Pháp trong quá trình học ngoại ngữ.
|
Bản giấy
|