| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tạo động lực cho người lao động tại Công ty Cổ phần Xây dựng Số I Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thanh Hoa; NHDKH PGS.TS Đinh Đăng Quang |
Tạo động lực cho người lao động có vai trò quan trọng trong doanh nghiệp, khuyến khích người lao động làm việc hiệu quả, năng suất, chất lượng và...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực cho người lao động tại Công ty TNHH MTV Duyên Hải – Công ty CPTC Cơ giới
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Trung; NHDKH TS Nguyễn Anh Minh |
Đề tài “Tạo động lực cho người lao động tại Công ty TNHH MTV Duyên Hải – Công ty CPTC Cơ giới” góp phần tích cực cho việc đánh giá thực trạng công...
|
Bản giấy
|
|
Tạo việc làm cho người lao động nông thôn Tỉnh Thái Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-C
|
Tác giả:
Lê Văn Côn; NHDKH TS Mai Quốc Chánh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1 Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở làm rõ những vấn đề lý luận và đánh giá đúng thực trạng vấn đề tạo việc...
|
Bản giấy
|
|
Teacher's perceptions towards teaching vocabulary using scramble words game at a Primary school in Hanoi /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; Supervisor: Dr. Nguyen Thi Viet Nga |
This study examines the effectiveness of scramble word games as a pedagogical tool in teaching English as a second language (ESL), with a...
|
Bản giấy
|
|
Teachers, schools, and society : a brief introduction to education a brief introduction to education David Miller Sadker, Karen R. Zittleman. /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
370.973 SA-D
|
Tác giả:
David Miller Sadker, Karen R. Zittleman. |
Combining the brevity of a streamlined Introduction to Education text with the support package of a much more expensive book, the brief edition of...
|
Bản giấy
|
|
teaching english pronunciation effectively at Thuong Cat high school
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Chính; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Teaching English vocabulary effectively (Implications for 7th grade students at Denlu secondary school)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thùy Linh; Nguyễn Thị Mai Hương M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Trung Vũ (Chủ biên); GS.TSKH. Tô Ngọc Thanh |
Cuốn sách này nói về tết làng quê, tết thị thành, tết trong cung đình qua các triều đại trước, trò chơi ngày tết...
|
Bản giấy
|
||
Thành ngữ tiếng Anh thông dụng : Dùng cho người đã và đang học tiếng Anh /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
428 DO-M
|
Tác giả:
Đoàn Minh; Nguyễn Thị Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ và Tục ngữ Việt Nam chọn lọc : Song ngữ Việt-Anh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Mân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The American school: a global context from the puritans tothe Obama era
Năm XB:
2011 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
370.973 SP-H
|
Tác giả:
Joel Spring |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Katherine A. Beauchat, Katrin L. Blamey, Sharon Walpole. |
Written expressly for preschool teachers, this engaging book explains the ""whats,"" ""whys,"" and ""how-tos"" of implementing best practices for...
|
Bản giấy
|