| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS.Phạm Thị Giang Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một con đường tiếp cận di sản văn hóa. Tập 8 /
Năm XB:
2018 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
959.7 MOT
|
Tác giả:
Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Gồm các bài viết nghiên cứu lí luận cũng như tổng kết trao đổi kinh nghiệm thực tiễn về hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hoá dân...
|
Bản giấy
|
|
How to improve speaking skills for the second year English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Truong Thi Lan Huong: GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Ban Khách hàng cá nhân – Tổng công ty Dịch vụ viễn thông (VNPT Vinaphone)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hà; NHDKH PGS.TS Trần Thị Thu |
Đề tài “Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Ban Khách hàng cá nhân – Tổng công ty Dịch vụ viễn thông (VNPT Vinaphone)” góp phần tích cực cho...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quản lý thu Bảo hiểm xã hội bắt buộc tại Bảo hiểm xã hội quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thị Lan Phương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Công Nhự |
Đề tài “Hoàn thiện quản lý thu BXHH bắt buộc tại BHXH quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội” góp phần phân tích thực trạng quản lý thu BHXH bắt buộc...
|
Bản giấy
|
|
How to improve English communicative skills through extra-activities for the First-year students at Faculty of English
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 Ng-Lan
|
Tác giả:
Nguyen Thi Lan, GVHD: Tran Thi Le Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Operating systems: Internals and design principles
Năm XB:
2018 | NXB: Pearson Education Limited
Từ khóa:
Số gọi:
005.43 ST-W
|
Tác giả:
William Stallings |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực cho người lao động tại Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư xây dựng số 32 Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Long; NHDKH GS.TS Phạm Quang Phan |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu:
Trên cơ sở nghiên cứu về lý luận và thực tiễn, phân tích và đánh giá thực trạng tạo
động...
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng kỹ năng nghề luật
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.66 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Đức Chung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ từ khóa khoa học xã hội và nhân văn
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.3 LE-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại tại Toà án nhân dân thành phố Ninh Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Việt Cường; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Hồng Vân |
Mục đích nghiên cứu của luận văn: nghiên cứu sâu sắc thêm về lý luận và thực tiễn áp dụng pháp luật thủ tục giải quyết tranh chấp KDTM tại Toà án...
|
Bản giấy
|
|
Everyday emotional intelligence : Big ideas and practical advice on how to be human at work /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
152.4 EVE
|
Tác giả:
Daniel Goleman, Richard Boyatzis, Annie McKee... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|