| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
M.A.K Halliday, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
M.A.K Halliday, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cohesive devices in English conversations
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-Q
|
Tác giả:
Pham Thu Quyen, GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in English economic texts, a case study at college of statistics
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
|
Tác giả:
Đào Kim An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in english economic texts, a case study at college of statistics : Nghiên cứu phương tiện liên kết trong các văn bản kinh tế bằng tiếng anh tại trường cao đẳng thống kê /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-A
|
Tác giả:
Dao Kim An, GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cohesive devices in English Information technology reading texts and implications in teaching and learning English for specific purposes at The People’s Police University of Technology and Logistics
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Vân Anh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
The thesis aims at finding out the solutions to improve students’ capability in using English cohesive devices in English for Information and...
|
Bản điện tử
|
|
Cohesive devices in the opening paragraphs of selected short stories by Olivier Henry
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Tú; NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D |
The study deals with the types of cohesive devices used in the opening
paragraphs of selected short stories by Olivier Henry. The...
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in Tiếng Anh 10 reading texts
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Tuấn; Supervisor: Prof.Dr. Ho Ngoc Trung |
This study is mainly aimed at analyzing cohesive devices in the reading texts for high school students Tiếng Anh 10, finding out teachers’...
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in Tieng Anh 10 reading texts
Năm XB:
2010 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Pham Van Tuan; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cơi Masrĩh và Mỏq Vila AKhàt Jucar RagLai
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.2 CH-T
|
Tác giả:
Chamaliaq Riya Tiẻnq, Trần Kiêm Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cõi Ta Bà : Thế giới quan Phật giáo : Nguồn gốc và triết lý /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
294.3 COI
|
Tác giả:
S.t., soạn dịch, giải thích: Phạm Hữu Dung |
Trình bày những quan điểm về thế giới quan tiền Đại thừa và thế giới quan Đại thừa của Phật giáo; đồng thời đi sâu tìm hiểu nguồn gốc phát sinh và...
|
Bản giấy
|
|
Collection of Examination Essays and Writing : For High school, College and University /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 RA-K
|
Tác giả:
K. Rajamanikam B.A (Horn) London, V. Navaratnam M.A., Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|