| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vũ điệu với người khổng lồ : Trung Quốc, Ấn Độ và nền kinh tế toàn cầu : Sách tham khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.951 WIN
|
Tác giả:
L. Alan Winters, Shahid Yusuf Chủ biên |
Đề cập tới nền kinh tế của Trung Quốc và Ấn Độ cũng như tác động của các nước này tới nền kinh tế thế giới như: sự tăng trưởng, cạnh tranh, hội...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thái Doãn Tĩnh |
giáo trình bao gồm những khái niệm cơ bản,phản ứng trùng hợp,phản ứng đồng trùng hợp,phản ứng trùng ngưng,cấu trúc phân tử,trạng thái vật lý,dung...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghe và nói tiếng Trung Quốc : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-H
|
Tác giả:
NguyễnThị Minh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện nói tiếng Trung Quốc
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-B
|
Tác giả:
Ngô Thúc Bình, Lai Tư BÌnh, Triệu Á, Trịnh Nhi, TS Nguyễn Thị Minh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
BRIDGE Giáo trình tiếng Trung Quốc 2, BRIDGE Giáo trình tiếng Trung Quốc tập 1 : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TC-H
|
Tác giả:
Trần Chước, dịch TS Nguyễn Thị Minh Hồng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Trung Quốc Tập 1
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 DA-M
|
Tác giả:
Đặng Ân Minh ; Nguyễn Thị Minh Hồng dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Trung Quốc. Tập 2 /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Minh Hồng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 DO-O
|
Tác giả:
Đỗ Thị Kim Oanh |
Bao gồm các bài học về các chủ điểm: Đặt chỗ trước, tiếp đón, dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kiểm tra chất lượng thực phẩm : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
641.028 PH-V
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Xuân Vượng |
Trình bày khái quát về thực phẩm, chất lượng thực phẩm, các yếu tố cấu thành chất lượng thực phẩm. Chức năng của chất lượng, tổ chức đánh giá chất...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Trung Quốc :. Tập 1 : : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.107 TR-C
|
Tác giả:
Trần Chước chủ biên, Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, sàng lọc, đánh giá nguồn gen diệt côn trùng của các chủng Bacillus thuringiensis phân lập ở Cát Bà và Thái Nguyên
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Minh Thúy, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|