| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện nghe /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 LO-K
|
Tác giả:
Lỗ Kiện Ký, Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc - Viết /
Năm XB:
2008 | NXB: TH TPHCM,
Từ khóa:
Số gọi:
495 LO-K
|
Tác giả:
Lỗ Kiện Ký |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Trung Quốc Tập 1 : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.107 TR-C
|
Tác giả:
Trần Chước, Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Trung Quốc : Nghe tin tức /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-V
|
Tác giả:
Ngô Trung Vĩ;Cao Thuận Toàn;Đào Luyện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy hai loài nấm có tác dụng kháng ung thư: Nhộng trùng thảo- Cordyceps militaris ( L. ẽ Fr.) Link và Vân Chị - Coriolus versicolor ( L. ex Fr.)Quộl
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Quỳnh, GVHD: Nguyễn Lân Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William Mcnaughton & Liying |
Việc tiếp nhận tiếng Trung Hoa hiện đại đã trở thành một trào lưu và nhu cầu quan trọng trong giao tiếp. Hơn thế nữa, những ai đã từng biết hệ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Trần Hoài Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Tiếng Trung Quốc : Hướng Dẫn Toàn Diện Về Hệ Thống Chữ Viết Trung Quốc /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LY-V
|
Tác giả:
Lý Thanh Vân , Ngọc Diễm |
Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Tiếng Trung Quốc là quyển sách học và tham khảo rất hay dành cho các sinh viên, giáo viên dạy và học tiếng Trung Quốc,...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, nuôi cấy và tuyển chọn một số chủng nấm lớn có hoạt tính sinh học ở các rừng mưa nhiệt đới Bắc Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Luyện, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sưu dụng dung dịch hoạt hóa điện hóa trong an toàn vệ sinh khử trùng tại cơ sở giết mổ gia súc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NH-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tú Quyên, GVHD:Nguyễn Hoài Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoạt tính diệt ấu trùng muỗi của một số chủng Bacillus thuringiensis phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Bật Sơn,GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Liêu trai chí dị : Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 BO-L
|
Tác giả:
Bồ Tùng Linh ; Tản Đà: Lời bình. Chu Văn: Lời bạt |
Sách phác hoạ chặng đường phát triển cơ bản của tiểu thuyết Trung Quốc và dành một phần quan trọng để giới thiệu nghệ thuật sáng tạo, cái hay, cái...
|
Bản giấy
|