| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Some suggestions on techniques of teaching and learning English speaking skills at secondary school
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trương Thị Huyền Trang, GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mistake in sentence writing made by second year students
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Minh Tân, GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on the role of phonology in English word formation
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Nga, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Minh Phương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cross cultural communication on making requests and giving invitations in English and Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyen Thi Ngoc Dung, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngữ âm tiếng Anh thực hành : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.2 LU-D
|
Tác giả:
Lưu Thị Duyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Pa Nen, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
250 bài ôn luyện ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh : Để làm tốt bài thi trắc nghiệm trình độ nâng cao /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 LE-D
|
Tác giả:
Lê Quang Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The use of leading in writing an effective resume
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Linh, GVHD: Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Translation of English textbooks for the computer science
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-D
|
Tác giả:
Hoang Nguyen Dan, GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Thanh biên soạn |
Giới thiệu các mẫu câu tiếng Anh trong 80 tình huống thường gặp trong lễ nghi giao tiếp, sinh hoạt thường ngày, giải trí, giáo dục, du lịch...
|
Bản giấy
|
||
Simple sentences in English and comparison between English simple sentences and Vietnamese ones
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|