| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Followership : How followers are creating change and changing leaders /
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Số gọi:
302.35 KE-B
|
Tác giả:
Barbara Kellerman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Th.S Nguyễn Công Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu quá trình thủy phân Xenlulo từ bã mía ứng dụng sản xuất cồn nhiên liệu
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thúy Anh,GVHD: Nguyễn Thúy Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm Tập 4 : Phần riêng dưới tác dụng của nhiệt (chưng, luyện, hấp thụ, hấp phụ, trích ly, kết tinh, sấy) /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.028 NG-B
|
Tác giả:
GS.TSKH Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phân hủy chất diệt cỏ chứa Dioxin của một số chủng vi khuẩn từ đất nhiễm chất độc hóa học
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PT-H
|
Tác giả:
Phan Thị Hoàng Hảo, GVHD: Nguyễn Bá Hữu, Đặng Thị Cẩm Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mẫu soạn thảo văn bản dùng trong hoạt động quản lý nhà nước của chính quyền xã, phường, thị trấn
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.1509597 LE-I
|
Tác giả:
Lê Văn In |
Tổng quan về soạn thảo và ban hành văn bản. Giới thiệu mẫu soạn thảo văn bản dùng trong hoạt động quản lý nhà nước của chính quyền xã, phường, thị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu (Chủ biên), Trần Thị Áng |
Sách gồm các bài thực hành về sinh hóa học như: protein, axitnucleic, xacarit, lipit, vitamin, enzim
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
PGS Đỗ Xuân Lôi |
Cuốn sách bao gồm 11 chương , chủ yếu giới thiệu các kiến thức cần thiết cho 90 tiết học, cả lý thuyết và bài tập.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoạt tính sinh học của một số chủng xạ khuẩn phân lập từ rừng quốc gia Cát Bà- Hải Phòng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Quang Huy, GVHD: Đinh Thúy Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương phẩm học
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.071 DA-D
|
Tác giả:
Đồng ch.b.: Đặng Đình Đào, Nguyễn Thị Xuân Hương, Phan Tố Uyên |
Trình bày đối tượng nghiên cứu, nội dung và phương pháp nghiên cứu về thương phẩm học. Phân loại sản phẩm, hàng hoá, mặt hàng và cơ cấu mặt hàng,...
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp Hoa Việt trong du lịch và thương mại
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêmc(chủ biên), Chu Quang Thắng, Trần Trà My |
Cuốn sách bao gồm: ngữ âm tiếng Trung Quốc; những bài đàm thoại mang chủ đề du lịch thương mại trong đó mỗi bài gồm các phần như sau: câu mẫu, bài...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Công Tuân, Công Bình biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|