| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tài liệu học tập Quản trị nhân sự
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on greetings in English and Vietnamese from cutural perspectives
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Ly; GVHD: Lưu Chí Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất từ thực tiễn giải quyết tại Tòa án nhân dân Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Văn Tuyến; NHDKH TS Trần Quang Huy |
1. Về lý do chọn đề tài
Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng là một trong những quận có tốc độ phát triển kinh tế cao. Theo đó, giá đất nơi đây trên...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về hợp đồng cho thuê tài chính ở Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-V
|
Tác giả:
Lê Quang Việt, NHDKH TS Nguyễn Kiều Giang |
Mục đích của luận văn là làm rõ những vấn đề lý luận về cho thuê tài chính, tìm hiểu thực trạng pháp luật về Hợp đồng CTTC ở Việt Nam, qua đó đề ra...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH COLLOCATIONS CONTAINING THE VERB “KEEP” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Châm; NHDKH Dr Pham Thi Tuyet Huong |
The title of my thesis is “syntactic and semantic features of English collocations containing the verb "Keep" with reference to the Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes in writing English paragraphs made by the second-year English majors at Hanoi Open Unversity
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Ninh; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Trang; NHDKH TS Võ Đình Toàn |
- Mục đích, phương pháp nghiên cứu: Đề xuất giải pháp hoàn thiện pháp luật về bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trên cơ sở lý luận và đánh...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật việc làm, giải quyết việc làm từ thực tiễn tỉnh Thái Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Chính Hữu; NHDKH PGS.TS Đào Thị Hằng |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1 Mục đích nghiên cứu
Việc nghiên cứu đề tài nhằm làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn thực hiện pháp...
|
Bản giấy
|
|
The high potential's advantage: Get noticed, impress your bosses, and become a top leader
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092 JA-C
|
Tác giả:
Conger, Jay Alden |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về chống buôn lậu và gian lận thương mại từ thực tiễn tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TA-T
|
Tác giả:
Tá Văn Tuyên; NHDKH TS Đồng Ngọc Ba |
Trong xu thế phát triển và hội nhập kinh tế quốc tế, ngoài những thành tựu đáng mừng về sự tăng trưởng kinh tế của đất nước, chúng ta cũng phải đối...
|
Bản giấy
|
|
Bảo lãnh ngân hàng - một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Việt Hoàng; NHDKH PGS.TS Phạm Văn Tuyết |
Bằng các phương pháp luận phân tích, đánh giá các quy định của pháp luật hiện hành để đưa ra những đóng góp, đề xuất vào việc phát triển lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
Stylistic devices in English film titles containing the words “heart” and “soul” with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 QU-P
|
Tác giả:
Quach Thi Phuong; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Thi Thanh Huong |
The theoretical frameworks are stylistic devices, syntax and translation. This study mainly focuses on finding out lexical and syntactical...
|
Bản giấy
|