| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về Quỹ Bảo hiểm xã hội từ thực tiến tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-C
|
Tác giả:
Phan Quốc Cường; NHDKH TS Đỗ Năng Khánh |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Đề xuất một số giải pháp hoàn thiện pháp luật về quỹ...
|
Bản giấy
|
|
EXCLAMATIONS IN ENGLISH WITH REFERENCE TO VIETNAMESE
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trang; NHDKH Assoc.Prof.Dr Ho Ngoc Trung |
This study looks at Exclamations in English with reference to Vietnamese from syntactic, pragmatic and cultural perspectives. The major concern is...
|
Bản giấy
|
|
Pathways 4: Listening, Speaking, and Critical Thinking
Năm XB:
2018 | NXB: National Geographic Learning
Từ khóa:
Số gọi:
420 MA-P
|
Tác giả:
Paul Macintyre |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu học tập Du lịch có trách nhiệm
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
650.071 HO-N
|
Tác giả:
ThS. Hoàng Quế Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết việc làm từ thực tiễn huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2013 - 2018
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hùng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Đức Minh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Luận văn đã đánh giá thực trạng thực hiện pháp luật về giải quyết việc làm ở địa phương, đưa ra giải pháp...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về quản trị rủi ro trong hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại ở Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến, NHDKH TS Dương Quỳnh Hoa |
Mục đích, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Mục đích nghiên cứu của đề tài là tổng hợp và làm sáng tỏ những vấn đề lý luận...
|
Bản giấy
|
|
English and Vietnamese business complaint letters in the light of systemic functional grammar
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thi Thu Huyen; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
It cannot be denied that business correspondence plays an important role in business
communication. In Vietnam, customers have gradually had the...
|
Bản giấy
|
|
Bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan trong môi trường kỹ thuật số ở Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Đại học Huế
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bình; NHDKH PGS.TS Đoàn Đức Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các đề tài khoa học giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học Euréka lần 20 năm 2018
Năm XB:
2018 | NXB: Trẻ
Số gọi:
001 CA-C
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về trợ giúp xã hội thường xuyên từ thực tiễn tỉnh Thái Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Len; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hiền Phương |
Trong thời gian qua, hệ thống Pháp luật Việt Nam nói chung Pháp luật về trợ giúp xã hội thường xuyên nói riêng đã được xây dựng tương đối đầy đủ và...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện pháp luật về quyền sở hữu nhà ở của người nước ngoài tại Việt Nam từ thực tiễn đăng ký quyền sở hữu nhà ở cho người nước ngoài tại thành phố Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hồng; NHDKH TS Nguyễn Thái Mai |
a) Một số thông tin nền:
Số lượng người nước ngoài có nhu cầu sở hữu nhà ở tại Việt Nam là tăng cao do sự hội nhập quốc tế, tuy nhiên chưa có quy...
|
Bản giấy
|
|
English cohesive devices with reference to Vietnamese equivalence based on the bilingual selected short stories “The last leaf” by O’ Henry
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Duê; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Dang Suu |
Cohesive devices which are important factors in discourse analysis by English as well as a foreign language speaker have attracted the great...
|
Bản giấy
|