| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Computational intelligence in software engineering : Advances in Fuzzy Systems, Applications and Theory , Vol 16 /
Năm XB:
1998 | NXB: World Scientific
Số gọi:
005.1 PE-W
|
Tác giả:
W Pedrycz; J F Peters |
This unique volume is the first publication on software engineering and computational intelligence (CI) viewed as a synergistic interplay of...
|
Bản giấy
|
|
Chế độ bảo hiểm xã hội : Đối với: Cán bộ, công nhân, viên chức nhà nước, quân nhân trong quân đội nhân dân...
Năm XB:
1998 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
344.59702 CHE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tin học ứng dụng trong tính toán kết cấu công trình
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0285 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Tỉnh, Nguyễn Huy Thịnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tin học ứng dụng trong tính toán kết cấu công trình
|
Bản giấy
|
|
Hấp phụ và xúc tác trên bề mặt vật liệu vô cơ mao quản
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
541.395 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật pha chế Cocktail và 1001 công thức chọn lọc
Năm XB:
1998 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
641.8 NG-R
|
Tác giả:
Nguyễn, Xuân Ra ( Xuân Vũ ) |
Cuốn sách trình bày về những tiêu chuẩn, một số chỉ dẫn nhận biết và cách tính hàm lượng rượu, kỹ thuật pha chế, phân loại rượu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lữ Huy Nguyên, Đặng Văn Lung biên soạn, tuyển chọn và giới thiệu. |
Giới thiệu sự ra đời, khái niệm, đặc tính cơ bản, qui luật cấu trúc nội tại, phân loại truyện cổ tích Việt Nam. Hợp tuyển truyện cổ tích dân tộc...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Vietnamese - English dictionary of science and technology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Gồm khảong 60.000 mục từ
|
Bản giấy
|
|
Eva Economic Value Added : The Real Key to Creating Wealth /
Năm XB:
1998 | NXB: Jonh Wiley & Sons, Inc
Số gọi:
658.15 STS
|
Tác giả:
Stern Stewart's |
Eva Economic Value Added: The Real Key to Creating Wealth does a masterful job of blending the theoritical and the practical. It demonstrated...
|
Bản giấy
|
|
Complete Book of Modern Business Letters : Effective Approach for your success /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 LG-A
|
Tác giả:
L. Gartside; S Taylor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
300 câu hỏi và trả lời về tổ chức cơ sở Đảng và đảng viên
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.2597071 300
|
|
Cuốn sách gồm 3 chương: Chương 1, Đảng cộng sản Việt Nam và sự lãnh đạo của Đảng. Chương 2, Về tổ chức cơ sở Đảng. Chương 3, Đảng viên và công tác...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 1, Phép biện chứng cổ đại
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Nội dung giới thiệu về phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng thế kỷ XIV - XVIII, phép biện chứng cổ điển Đức, Phép biện chứng Mácxít ( từ khi...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu công nghệ sinh học hiện đại
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phan Cự Nhân , Trần Đình Miên |
Giới thiệu cơ sở khoa học, các nguyên lý, nguyên tắc,cơ sở sinh học của các phương pháp và kỹ thuật sử dụng trong công nghệ sinh học hiện đại
|
Bản giấy
|