| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Michel Arrivé |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David J. Schwartz |
Phân tích những phương pháp giúp thành công trong kinh doanh, trong công việc, trong các mối quan hệ gia đình, bạn bè và xã hội... trên góc độ tâm...
|
Bản giấy
|
||
Focus on Grammar : An Intermediate Course for Reference and Practice /
Năm XB:
1997
Số gọi:
428.24 FU-M
|
Tác giả:
Fuchs Marjorie,Westheimer Miriam, Bonner Margaret Lê Huy Lâm, Phạm Tấn Quyền( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật pháp về chứng khoán và công ty chứng khoán
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 PH-T
|
Tác giả:
Phương Tùng, Nguyễn Hiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và giải mạch điện tử công suất
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quốc Hải; Dương Văn Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện mối quan hệ pháp lý cơ bản giữa nhà nước và công dân trong điều kiện đổi mới ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.06 NG-D
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Văn Động |
chua co
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.PTS.Nguyễn Đình Phan. |
Gồm phát triển công nghiệp, tổ chức sản xuất, kinh doanh công nghiệp và quản lý Nhà nước đối với công nghiệp.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Rod Ellis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Điền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu chủ biên), Nguyễn Thị Hiên , Phùng Gia Tường |
Sách gồm các bài thực hành về sinh hóa học như: protein, axitnucleic, xacarit, lipit, vitamin, enzim
|
Bản giấy
|
||
The Virtual reality modeling language specification
Năm XB:
1997 | NXB: The VRML Consortium Incorporated,
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 CA-R
|
Tác giả:
Rikk Carey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|