| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The commercial law of the socialist republic of Vietnam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 CL-F
|
Tác giả:
Clifford Chance-Freshfields |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Văn Tấn, Nguyễn Văn Kự |
Nhận thức được ý nghĩa quan trọng của đình trong đời sống làng xã Việt Nam, nên sau cuốn Chùa Việt Nam, chúng tôi thấy cần tiếp tục biên soạn cuốn...
|
Bản giấy
|
||
Quyền con người các văn kiện quan trọng
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
300 LH-D
|
Tác giả:
Droits de L'Homme, Human rights |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ CAD/CAM Cmatron : Integrated System /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 CON
|
Tác giả:
Bành Tiến Long, Trần Văn Nghĩa, Hoàng Vĩnh Sinh, Trần Ích Thịnh, Nguyễn Chí Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer architecture and organisation
Năm XB:
1998 | NXB: MacGraw-Hill,
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 HA-J
|
Tác giả:
John P. Hayes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Secretarial Contacts : Anh ngữ cho thư ký và trợ lý /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 BR-N
|
Tác giả:
Nick Brieger, Anthony Cornish |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Computational intelligence in software engineering : Advances in Fuzzy Systems, Applications and Theory , Vol 16 /
Năm XB:
1998 | NXB: World Scientific
Số gọi:
005.1 PE-W
|
Tác giả:
W Pedrycz; J F Peters |
This unique volume is the first publication on software engineering and computational intelligence (CI) viewed as a synergistic interplay of...
|
Bản giấy
|
|
Chế độ bảo hiểm xã hội : Đối với: Cán bộ, công nhân, viên chức nhà nước, quân nhân trong quân đội nhân dân...
Năm XB:
1998 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
344.59702 CHE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tin học ứng dụng trong tính toán kết cấu công trình
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0285 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Tỉnh, Nguyễn Huy Thịnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tin học ứng dụng trong tính toán kết cấu công trình
|
Bản giấy
|
|
Hấp phụ và xúc tác trên bề mặt vật liệu vô cơ mao quản
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
541.395 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật pha chế Cocktail và 1001 công thức chọn lọc
Năm XB:
1998 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
641.8 NG-R
|
Tác giả:
Nguyễn, Xuân Ra ( Xuân Vũ ) |
Cuốn sách trình bày về những tiêu chuẩn, một số chỉ dẫn nhận biết và cách tính hàm lượng rượu, kỹ thuật pha chế, phân loại rượu...
|
Bản giấy
|