| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Võ Văn Nhị |
Hướng dẫn thực hành nghiệp vụ kế toán theo chế độ kế toán mới ban hành 4-11/2003 như: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản ứng trước, kế toán tài sản...
|
Bản giấy
|
||
A study on practice stage in teaching conditional sentences to 9th form students in secondary school
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-U
|
Tác giả:
Nguyen Thi To Uyen, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động thái thành phần thủy lý - thủy hóa và thành phần tảo độc của hồ Núi Cốc theo thời gian trong năm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Bình, GVHD: TS. Đặng Hoàng Phước Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Critical realism in vanity fair by William Makepeace Thackeray
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-G
|
Tác giả:
Vũ Thị Giang, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nội dung cơ bản của Luật Cạnh tranh / Vụ công tác lập pháp
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343.597 NHU
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Tài liệu giới thiệu luật cạnh tranh, sự cần thiết ban hành luật cạnh tranh; Một số nội dung cơ bản của luật cạnh tranh, các văn bản pháp luật về...
|
Bản giấy
|
|
Quy định mới về tổ chức và hoạt động của ban thanh tra nhân dân
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.8 QUY
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Giới thiệu qui định về tổ chức và hoạt động của ban thanh tra nhân dân như: Luật thanh tra, nghị định số 99/2005/NĐ-CP ngày 28-7-2005 của chính phủ...
|
Bản giấy
|
|
Dealing with some mistakes made by Vietnamese learners in writing a business letter in English
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hải, GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Marketing đòn bẩy thần kỳ cho doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-D
|
Tác giả:
Trọng Dương |
Trình bày khái niệm tiếp thị; kế hoạch tiếp thị, thiết lập mục tiêu và chiến lược; môi trường tiếp thị; phân đoạn hành vi và nhận biết hành vi của...
|
Bản giấy
|
|
Học làm giám đốc kinh doanh : Phương pháp quản lý nhân sự và tổ chức công việc hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 QU-H
|
Tác giả:
Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hiện luật kế toán và chuẩn mực kế toán : Tập hợp văn bản Nhà nước /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
343.597 LE-H
|
Tác giả:
Lê Phú Hoành, Trần Thị Hải Yến |
Gồm các chỉ thị, thông tư, quyết định, nghị định hướng dẫn thực hiện luật kế toán và chuẩn mực kế toán Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh Cơ khí Ô tô : Special english for automobile engineering /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QU-H
|
Tác giả:
Quang Hùng; Phạm Đường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|