| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Mô tả cách sử dụng và nghĩa của khoảng 300 tiếp đầu ngữ và tiếp vị ngữ. Ở cuối sách có một số bài tập được biên soạn để giúp bạn sử dụng sách hiệu...
|
Bản giấy
|
||
Văn phạm Anh ngữ : Trắc nghiệm giới từ tiếng Anh /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình xử lý ảnh Photoshop CS2 phiên bản 9.0
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, Phùng Thị Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Metaphor the most productive figure of speech its usage in "The last leaf" by O'Henry
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Linh, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành công nhờ thương hiệu : Sức mạnh trọng tâm trong cạnh tranh của doanh nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TH-T
|
Tác giả:
Thu Thủy, Mạnh Linh, Minh Đức |
Tập hợp một số vụ án về thương hiệu của nhiều nước trên thế giới từ cổ đến kim nhằm giới thiệu, phân tích các kinh nghiệm thực tế trong quá trình...
|
Bản giấy
|
|
English modal auxiliaries to express obligation a constrative analysis with Vietnamese ones
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Dậu Hoa, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sức hấp dẫn một giá trị văn hoá doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 TR-D
|
Tác giả:
Trần Quốc Dân |
Khái niệm về sức hấp dẫn của doanh nghiệp. Thực trạng của việc xây dựng và nâng cao sức hấp dẫn của doanh nghiệp Việt Nam trong thời gian qua. Một...
|
Bản giấy
|
|
Towards writing an introductory paragraph of an essay by using lead ins
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Huệ, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on translation of public addressing speeches of political leader
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thu Hà, GVHD: Đặng Quốc Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán của các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Chi, GVHD: Nguyễn Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A comparative study of English and Vietnamese resumes
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Thoa, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Using games in teaching English to children
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Pham Thi Thanh Van, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|