| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
301 câu đàm thoại tiếng Hoa :. 2 / : : Tập 2. /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TV-G
|
Tác giả:
Lê Khắc Kiều Lục |
dùng làm tài liệu dạy và học tiếng Hoa giai đoạn cơ sở
|
Bản giấy
|
|
120 bài luyện dịch Pháp văn Tập 1, 60 bài dịch Pháp - Việt
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
440 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dư. |
Giải thích rõ ràng những từ ngữ và thuật ngữ. Hướng dẫn văn phạm để viết đsung tiếng Pháp.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 165.000 từ /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác |
Cung cấp khảong 165.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, nhiều từ mới được cập nhật dễ sử dụng.
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 55 đề thi Olympic 30-4 Tiếng Anh lớp 11 : Kỳ thứ IV (1998) - Kỳ thứ V (1999) - Kỳ thứ VI (2000) /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Hữu Chấn (chủ biên). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cambridge Practice Tests for IELTS 1
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 JA-K
|
Tác giả:
Vanessa Jakeman; Clare McDowell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2000 - 2001 môn tiếng Anh : vào Đại học và Cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Nguyễn Đình Sơn; Phạm Ngọc Thạch;... |
Xây dựng và nâng cao những kiến thức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
120 Bài Luyện dịch Pháp Văn tập 1 : 60 Bài dịch Pháp - Việt /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dư. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Khoa học trái đất /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 CH-P
|
Tác giả:
Chu Công Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngọc Bích, Thùy Chi |
Gồm 31 truyện ngắn viết về đề tài tình yêu
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn truy cập và sử dụng lệnh-mô hình đối tượng Autocad R15.0 : Trên Windows 95 và Windows 98 /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
620.00420285 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh, Hải Yến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn truy cập và sử dụng lệnh-mô hình đối tượng Autocad R15.0
|
Bản giấy
|