| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Charles j. Glasser |
An indispensable survival guide for anyone in the media industry and the lawyers who serve them
Especially now, in an age of instant global access...
|
Bản giấy
|
||
A contrastive analysis of inviting and declining invitations in english and vietnamese - a cross - cultural study : So sánh tương phản lời mới và từ chối lời mời trong tiếng anh và tiếng việt - nghiên cứu dưới góc độ giao thoa văn hóa /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-U
|
Tác giả:
Nguyen Thị Kim Uyen, GVHD: HOang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Words order in english noun phrases in comparision with vietnamese : trật tự từ trong cụm danh từ tiếng anh so sánh với tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hong Phuong, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Michael J. Rider |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp marketing dịch vụ, U - Marketing nhằm thu hút khách du lịch đến khách sạn May De Ville City Centre
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DT-B
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Bích; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Brian Tomlinson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao trách nhiệm xã hội của khách sạn hotel de l'opera hanoi
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Duyên; GVHD: Nguyễn Quý Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Word order of sentence components in English and Vietnamese SVA structure(A contrastive analysis)
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phung Thi Mai Huong; GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
L. Scott Hansen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nancy C. Muir. |
Introduces the reader to the new storage options, Amazon content, and the power of Kindle Fire HD. Topics covered include the advantages of an...
|
Bản giấy
|
||
Power up: Taking charge of your financial destiny
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
332.024 HO-D
|
Tác giả:
Howard S. Dvorkin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Word order in english and vietnamese SVC structures : Trật tự từ trong cấu trúc SVC tiếng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Huong, GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|