| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kiểm thử hệ thống quản lý kinh doanh BMS của công ty Hải Tiến
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
W. Chan Kim; Renee Mauborgne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiểm thử hệ thống website bán mỹ phẩm Phuongmiz
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Vũ Hương Giang; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ chăm sóc, theo dõi trẻ em mầm non trên nền tảng Androit
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 DA-T
|
Tác giả:
Đào Văn Tâm; GVHD: TS Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống cảnh báo cháy thông mình tích hợp trong các quán Karaoke
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quân; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử phần mềm quản lý nhân sự và bán vé xem phim tại rạp chiếu phim Platinum Cineplex
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc Anh; GVHD: TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
An analysis of lexical cohesive devices in functional food advertisements in English and Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hương; GVHD: Đỗ Kim Phương |
My graduation thesis namely “An analysis of lexical cohesive devices in functional food advertisements in English and Vietnamese” involves the...
|
Bản giấy
|
|
Visual six sigma : making data analysis lean /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4013 CO-I
|
Tác giả:
Ian Cox, Marie A. Gaudard, Mia L. Stephens. |
"Streamline data analysis with an intuitive, visual Six Sigma strategy Visual Six Sigma provides the statistical techniques that help you get more...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng độ đo tính mờ của đại số gia tử cho đánh giá các ràng buộc mềm vào bài toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền. Mã số V2016-20 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Liina Paju |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện công tác quản lý thuế thu nhập cá nhân tại Chi cục thuế Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Anh Tuấn; NHDKH GS.TS Nguyễn Thành Độ |
Luận văn đã tìm hiểu, nghiên cứu và hệ thống lại những lý luận cơ bản về thuế thu nhập cá nhân và công tác quản lý thuế thu nhập cá nhân. Luận văn...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ bộ phận lễ tân tại khách sạn Melia Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Công Tú, TS Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|