| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Business objectives : Student's book & workbook /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-V
|
Tác giả:
Vicki Hollett, Kim Đinh Bảo Quốc chú giải |
Lí thuyết và thực hành bằng tiếng Anh trong ngành kinh tế thương mại: cách giao tiếp, cách lập báo cáo, cách sắp xếp kế hoạch kinh doanh, du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Business Objectives - Student's Book & Work Book
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428 VI-H
|
Tác giả:
Vicki Hollett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Classroom Code-Switching in English Language Teachers’ Lectures at Viet Bac High School
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NO-L
|
Tác giả:
Nong Thuy Linh; Supervisor: Pham Lan Anh, Ph.D. |
Research purposes: To investigate the forms of current liguistic phenomenon of code-sitching used in conversations at a high school and to...
|
Bản điện tử
|
|
Common errors made by grade 7 students in writing English paragraphs: A research project at a secondary school in Hanoi /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hồng Ngọc; Supervisor: Dr. Dang Nguyen Giang |
This study investigated common errors in writing English paragraphs of the secondary students and the reasons why they often made these errors. A...
|
Bản giấy
|
|
common grammatical errors in paragraph writing made by second - year english major students at hanoi open university and suggested solutions
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thảo Nhi; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Common grammatical mistakes made by Vietnamese students in writing English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Quỳnh Anh; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
common mistakes and methods to improve listening skills for first year students of english at hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Quỳnh; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Common mistakes made by first year english majors in using gerund and present participle
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LY-H
|
Tác giả:
Lý Việt Hoàng; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
common pronunciation mistakes made by first - year students of english at hanoi open university
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Anh; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Designing online, offline and book abbreviation dictionaries for students in faculty of tourism - HaNoi Open University : Nghiên cứu Khoa học /
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VI-N
|
Tác giả:
Viet Thi Ngan , Vu Thi Kim Oanh; GVHD: Trần Nguyệt Quế |
Designing online, offline and book abbreviation dictionaries for students in faculty of tourism - HaNoi Open University
|
Bản giấy
|
|
Developing note-taking skill in consecutive interpreting among fourth year students at faculty of English HOU
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Pham Thi Trang; GVHD: Pham To Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
developing note-taking skill in consecutive interpreting among fourth year students at faculty of english, hou
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Trang; GVHD: Phạm Tố Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|