| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Thị Hồng; GVHD: TS. Nguyễn Thị Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm tra hàng hóa qua máy soi container tại cục hải quan thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Hoàng Dương, GVHD: Nguyễn Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nhằm hạn chế các vụ tranh chấp lao động ở cụm công nghiệp Phú Thị, Gia Lân, Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thức, GVHD: Lương Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nhằm hạn chế những tiêu cực trong hoạt động du lịch ở SAPA : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 PT-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hường, Nguyễn Thị Bích Phương, GVHD: Lê Quỳnh Chi, Vũ Thị Hạnh |
Giải pháp nhằm hạn chế những tiêu cực trong hoạt động du lịch ở SAPA
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp phát triển hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn thành phố Hà Nội cho Công ty xăng dầu khu vực I
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Đức Hiếu, GVHD: TS Lương Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp phát triển kỹ năng thực hiện đồ án cơ sở của sinh viên kiến trúc năm thứ nhất : V2016-14 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Kiến trúc
Số gọi:
720.72 PH-H
|
Tác giả:
KTS. Phạm Minh Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giám sát sự lưu hành của virut cúm a/h1n1/09 đại dịch bằng phương pháp rt-pcr
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Linh, GVHD: TS. Lê Quỳnh Mai, ThS. Nguyễn Lê Khánh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục học đại cương : TBG dành cho các CTĐT giáo viên tại Trường ĐH Giáo dục, ĐH Quốc gia HN /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
371 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Tuấn (chủ biên), Ngô Thu Dung, Mai Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa thế kỷ XXI
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
371 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Minh Hạc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cài đặt và điều hành mạng máy tính : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Vũ Sơn. |
Khái niệm cơ bản về mạng máy tính. Kiến trúc mạng phân tầng và các giao thức mạng. Giới thiệu về mạng cục bộ LAN. Kế hoạch lập mạng và các ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tống Văn On chủ biên. |
Kiến thức cơ bản về cấu trúc máy tính: Lịch sử, phân loại, khái niệm hệ đếm; Cấu trúc, các mức chương trình, vi xử lí 8086, bộ nhớ, thiết bị ngoại...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Lê Hà Hải |
Giới thiệu chung, đặc điểm cấu trúc, thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng, yếu tố làm giảm chất lượng, phương pháp bảo quản, quá trình công...
|
Bản giấy
|