| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tập trung kinh tế theo luật cạnh tranh 2004 và thực tiễn áp dụng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đại Thành, GVHD: TS. Nguyễn Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về cạnh tranh không lành mạnh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TH-S
|
Tác giả:
Thiều Cẩm Sơn. GVHD: TS. Nguyễn Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English grammar in use : 136 đề mục ngữ pháp tiếng Anh thông dụng /
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
425 MU-R
|
Tác giả:
Raymond Murphy ; |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Hướng Nông, Lý Tấn, Vạn Doanh, Ban biên dịch: Trần Thị Thanh Liêm, Hoàng Khả Hưng |
Là giáo trình nghe nói trong hệ thống giáo trình tốc hành " Hán ngữ nhảy vọt". Đồng bộ với "Nhập môn đọc viết Hán ngữ", cũng có thể sử dụng làm...
|
Bản giấy
|
||
An embarrassment of riches : Tapping into the world's greatest legacy of wealth /
Năm XB:
2014 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
178 GR-A
|
Tác giả:
Alexander Green |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Tất Dong; Lê Ngọc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quyền riêng tư và đảm bảo quyền riêng tư một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng Nga, GVHD: TS. Lê Đình Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
501 câu hỏi trắc nghiệm về cách dùng từ đồng nghĩa & phản nghĩa tiếng anh : Mẫu đề thi & đáp án /
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.1076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quốc Thảo, Nguyễn Ngọc & ban biên tập Infor Stream |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Người không được quyền hưởng di sản thừa kế - một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Phương Trang, GVHD: TS. Nguyễn Triều Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển đồng âm tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.92231 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng |
Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo những ví dụ cụ thể
|
Bản giấy
|
|
Hoạt động xúc tiến hỗn hợp của Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Dinh; NHDKH PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xúc tiến thương mại. Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
381 LÊ-O
|
Tác giả:
TS. Lê Hoàng Oanh |
Cuốn sách nêu những vấn đề cơ bản về xúc tiến thương mai, vai trò và một số nghiệp vụ mà doanh nghiệp quan tâm
|
Bản giấy
|