| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF IDIOMS DENOTING HEALTH IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 KI-H
|
Tác giả:
Kieu Thu Hien; NHDKH Dr Mai Thi Loan |
One of the most effective and colorful ways to transfer culture is the use of idioms which, however cause several troubles for English learners...
|
Bản giấy
|
|
ENGLISH AND VIETNAMESE NON-COUNT NOUNS IN THE CABLE NEWS NETWORK AND IN THE NHAN DAN NEWSPAPER
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Vân; NHDKH Dr Huynh Anh Tuan |
This study is concerned with English and Vietnamese non-count nouns in the Cable News Network and in the Nhan Dan Newspaper. The purposes of this...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về chủ thể quản lý và thanh lý tài sản theo luật phá sản 2014
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-D
|
Tác giả:
Đăng Thùy Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Features of Linking words in “Jane Eyre” novel by Charlotte Bronte and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Phương; NHDKH Dr Nguyễn Thị Thu Hương |
In this thesis, the writer will study about features of linking words in “Jane Eyre” novel by Charlotte Bronte and comparison with Vietnamese. In...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình trung cấp lý luận chính trị - Hành chính. Một số kỹ năng cơ bản trong lãnh đạo, quản lý của cán bộ lãnh đạo quản lý ở cơ sở /
Năm XB:
2018 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.007 GIA
|
Tác giả:
Học viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
WORD ORDER IN ENGLISH SIMPLE SENTENCES IN ‘THE SCARLET SAILS’ BY ALEXANDER GRIN WITH REFERENCE TO VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tố Nga; NHDKH Dr Nguyễn Thị Thu Hương |
The reason for writing the research lies in two points. The first one is to find out the word order in simple English sentences in “The Scarlet...
|
Bản giấy
|
|
Leadership presence : Emotional Intelligence
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.4092 LEA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The new global road map : enduring strategies for turbulent times /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.4012 GH-P
|
Tác giả:
Pankaj Ghemawat |
Executives can no longer predicate international growth strategies on the assumption that globalization will continue to advance. But how should...
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng pháp luật giải quyết việc xác định cha, mẹ, con tại Tòa án nhân dân quận Hoàng Mai
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
the difficulties and suggested solutions in translating human resources management terms form english to vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà Giang; DGVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND PRAGMATIC FEATURES OF WH-QUESTION IN ENGLISH
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thuy Nga; NHDKH Assoc.Prof.Dr Vo Dai Quang |
As the title indicates this study is aimed at investigating syntactic and pragmatic features of wh-questions in English. The study deals with three...
|
Bản giấy
|
|
Purpose, meaning, and passion : Emotional Intelligence
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
158.7
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|