| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH DESCRIPTIVE ADJECTIVES IN SOME ENGLISH WORKS WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; NHDKH Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
This study comparatively analyses the syntactic and semantic features of descriptive adjectives and their Vietnamese equivalents. The analysis is...
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads 2018 : The definitive management ideas of the year from Harvard business review /(with bonus article "Customer Loyalty Is Overrated")
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 THE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về chuyển nhượng quyền sử dụng đất - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nhâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a study on the effectiveness of cognitive strategies in learning english vocabulary of primary students at vkids english centre
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Yến; GVHD: Nguyễn Thế Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện phân tích tình hình tài chính tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xổ số kiến thiết Thái Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Xuân; NHDKH TS Trần Thị Thu Phong |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1. Mục đích:
- Hệ thống những vấn đề lý luận cơ bản về phân tích tài chính tại doanh nghiệp trong nền...
|
Bản giấy
|
|
A Study on the adjective group denoting the beauty in English with reference to Vietnamese (Based on the Bilingual novel "The thorn bird")
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Tâm; NHDKH Assoc.Prof Phan Văn Quế |
This study aims to research on the syntactic and semantic features of English group denoting beauty and their Vietnamese equivalents of the novel...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo hiểm xã hội đổi với lao động nữ ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
how to improve oral presenttion skills in english for second - year students at the faculty of english hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán thuế Giá trị gia tăng tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Dịch vụ SHT Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thị Phong Lan; NHDKH TS Đoàn Thị Dung |
Đề tài nghiên cứu nhằm mục tiêu chủ yếu là góp phần hoàn thiện lý luận về kế toán thuế GTGT, hoàn thiện việc hạch toán nghiệp vụ kế toán thuế GTGT...
|
Bản giấy
|
|
FEATURES OF SET EXPRESSIONS CONTAINING WORDS “RED” AND “BLACK” IN ENGLISH AND THE VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngân; NHDKH Assoc.Prof.Dr Phan Văn Quế |
The title of my thesis is Features of set expressions containing words “RED”
and “BLACK” in English and the Vietnamese equivalents. This study is...
|
Bản giấy
|
|
The Revenue Acceleration rules : Supercharge sales and marketing through artificial intelligence, predictive technologies and account - based strategies /
Năm XB:
2018 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 SH-U
|
Tác giả:
Shashi Upadhyay; Kent McCormick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Thực phẩm Nam Thắng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Việt Anh; NHDKH TS Hà Thị Ngọc Hà |
+) Mục đích nghiên cứu:
Về lý luận: Hệ thống hóa và làm rõ thêm những vấn đề lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh...
|
Bản giấy
|