| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng Gamification nâng cao trải nghiệm người dùng trong thiết kế học liệu điện tử
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu; GVHD: TS. Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng internet vào hoạt động quảng cáo cho các doanh nghiệp khách sạn (minh họa tại khách sạn Thắng Lợi)
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thu Phương; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật chuẩn độ hiệu giá Virus dại trên tế bào để xác định hiệu giá của virus trong sản xuất vắc xin dại tế bào
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Kiên Cường, GVHD: TS Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thanh Bình; GVHDKH:PGS.TS. Nguyễn Thúy Anh |
Luận văn nghiên cứu khả năng ứng dụng các hệ thống điều khiển tích hợp , kèm hiển thị tinh thể lỏng , bộ điều khiển bàn đạp chế độ tiến lùi , vòng...
|
Bản điện tử
|
||
Ứng dụng Kỹ thuật số trong lĩnh vực quảng cáo
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-B
|
Tác giả:
Bùi Vũ Bình, GVHD: TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng lý thuyết kiểm thử bảo mật vào hệ thống trường học trực tuyến VNEDU.VN
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
006 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Anh; GVHD: ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mã nguồn mở vào bảo mật hệ thống của bộ kế hoạch đầu tư
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quanng Minh, TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mã nguồn mở vào bảo mật hệ thống của Bộ kế hoạch và Đầu tư
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Minh, TS.Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng nhận dạng biểu cảm khuôn mặt dựa trên mạng nơron nhân tạo để hỗ trợ người khiếm thị trong giao tiếp
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-N
|
Tác giả:
Trần Văn Nam; NHDKH TS.Dương Thăng Long |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu Mạng nơron nhân tạo và Mạng nơron tích chập. Nghiên cứu mạng nơron tích
chập dạng Resnet và phân tích mô hình mạng...
|
Bản điện tử
|
|
ỨNG DỤNG PHẦN MỀM 3DS MAX VÀ NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HÓA THỰC TẠI ẢO VRML VÀO THIẾT KẾ KHU BIỆT THỰ
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Đ; NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Đạt; Nguyễn Đình Hoàng; GVHD: ThS. Bùi Văn Long; ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp PCR trong chẩn đoán vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis và phương pháp phát hiện vi khuẩn lao kháng thuốc Rifampicin bằng que thử
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trịnh Quỳnh Mai. GVHD: Đặng Đức Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong đánh giá kết quả học tập của sinh viên tại trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2025-03.43
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
006.307 MA-H
|
Tác giả:
ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|