| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chuyển đổi công nghệ cung cấp dịch vụ Internet băng rộng sang công nghệ GPON tại các dự án chung cư cao tầng SPT KV1
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 KI-T
|
Tác giả:
Kim Văn Trường; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Trung |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Internet là công cụ tiện lợi nhất để truyền tải một số lượng thông tin lớn với tốc độ nhanh đến hàng triệu người trên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lê Mai Ly; GVHD TH.S Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
A study on syntactic and semantic features of English idioms denoting richness and poverty with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thùy; GVHD: Lê Văn Thanh |
My graduation thesis namely “A study on syntactic and semantic features of English idioms denoting richness and poverty with reference to the...
|
Bản giấy
|
|
Semantic features and the interchangeability of the verb make with its synonyms in English articles with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Y
|
Tác giả:
Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh |
The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its
interchangeability with synonyms, using the framework...
|
Bản giấy
|
|
A Study of English and Vietnamese Idioms Describing People’s Outward Appearance
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Minh Ngọc; GVHD: Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
The topic “A Study of English and Vietnamese Idioms Describing People’s Outward Appearance” has been chosen for my MA thesis with the hope that it...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY OF SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH EXPRESSIONS OF EXISTENCE IN ENGLISH WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thu Ha; GVHD: Dang Ngoc Huong |
My graduation thesis “A study of syntactic and semantic features of English
expressions of existence in English with reference to their...
|
Bản giấy
|
|
Epistemic modality in English with reference to the Vietnamese equivelents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng; GVHD: Ho Ngoc Trung |
It can not be denied that modality, which is normally classified into deotic modality and epistemic modality, plays an important role in English...
|
Bản giấy
|
|
A study on English idioms containing the verb “have” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Duyên; GVHD: Lê Văn Thanh |
Idioms are used regularly and naturally in everyday communication, however,
the inner meaning of the concept of idioms is still unclear to a lot of...
|
Bản giấy
|
|
Computer Science & Information Technology
Năm XB:
2017 | NXB: AIRCC Publishing,
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 NA-D
|
Tác giả:
Dhinaharan Nagamalai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cloud Computing - Architecture and Applications
Năm XB:
2017 | NXB: INTECH d.o.o.,
Từ khóa:
Số gọi:
006.76 SE-J
|
Tác giả:
Jaydip Sen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on English set expressions containing the word “BLUE” and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hương; GVHD: |
Quá trình nhận biết màu sắc được liên kết chặt chẽ với ngôn ngữ của chúng ta, vì thế hệ thống tên gọi màu sắc của các ngôn ngữ không giống nhau....
|
Bản giấy
|
|
FEATURES OF NOUN-VERB CONVERSION IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đao Thi Bich Hanh; GVHD: |
My graduation thesis: “features of noun-verb conversion in English and
Vietnamese ” involves the analysis of the grammatical and...
|
Bản giấy
|