| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Marie Nishimori, Kiến Hưng (biên dịch) |
Sự khác biệt giữa viết thư thường và email. Những bài mẫu về các tình huống xảy ra trong công việc, trong lúc đi du lịch, đặt vé xem phim hay đặt...
|
Bản giấy
|
||
Calculations in chemistry : an introduction an introduction /
Năm XB:
2013 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
540.151 DA-D
|
Tác giả:
Donald J. Dahm, Eric A. Nelson. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang An toàn thông tin
Năm XB:
2015 | NXB: Bộ Thông tin và Truyền thông,
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 AT-T
|
Tác giả:
Cục an toàn thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang kinh doanh Harvard: Giao tiếp thương mại : =Business communication. /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. |
Những kinh nghiệm, ý tưởng và khả năng giao tiếp trong kinh doanh giúp nhà lãnh đạo quản lí tốt hơn trong công việc.
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang lập trình hệ thống cho máy vi tính IBM-PC bằng Pascal, C, Assembler, Basic, Tập 2 /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.265 TIS
|
Tác giả:
Michael Tischer, Biên dịch: Nguyễn Mạnh Hùng, Quách Tuấn Ngọc, Nguyễn Phú Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang Marketing và xúc tiến du lịch bền vững ở Việt Nam - Nghiên cứu điển hình tại đảo Cát Bà
Năm XB:
2004 | NXB: Fundeso,
Số gọi:
658.8 BE-G
|
Tác giả:
Begoua Pita Gherardi, Phạm Trung Lương, Hoàng Tuấn Anh |
Trình bày các định nghĩa Marketing điểm đến du lịch, xây dựng thương hiệu điểm đến, quảng bá trên phạm vi quốc tế, vé du lịch quốc tế...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiên cứu thị trường =
Năm XB:
2011 | NXB: Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tinh Văn
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 ESO
|
Tác giả:
Esomar ; Dịch: Song Thương, Tường Vy ; Thảo Lâm h.đ |
Trình bày những phương pháp tiếp cận mới nhất trong thế giới nghiên cứu thị trường. Các ứng dụng cụ thể đối với nghiên cứu thị trường. Cung cấp một...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang pháp luật về phòng, chống ma tuý học đường
Năm XB:
2020 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
362.293071 NG-D
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Minh Đức (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng máy vi tính : MS Dos 6.22 - Windows 95 - Bked 6.4...
Năm XB:
1998 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 CAM
|
Tác giả:
Bùi Thế Tâm, Ngô Trung Việt, Hồng Hồng, Nguyễn Quang Hòa. |
Sách trình bày cách tổ chức các dữ liệu , tổ chức các chương trình Foxpro for windows, trong C++ , Pascal ... Ngoài ra còn có các hệ điều hành...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tác giả: Jonh D.Lenk, Dịch giả: Phan Hạnh, Hiệu đính: Hội vô tuyến điện tử Tp. HCM, KS. Ngô Anh Ba |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang sửa chữa các loại đầu máy video
|
Bản giấy
|