| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát huy giá trị văn hóa làng cổ Nôm tỉnh Hưng Yên để phục vụ phát triển du lịch
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Như Quỳnh; ThS Phạm Quang Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu cho cửa hàng thời trang Pinky Shop
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 THI
|
Tác giả:
Phạm Bảo Châu, Vũ Huệ Phương; GVHD: ThS. Trần Duy Hung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chính sách marketing nhằm huy động vốn tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chi nhánh Đông Anh Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thực, GVHD: PGS.TS. Lê Thị Anh Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp giảm tính thời vụ của Tour du lịch thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn hành trình phương Đông
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Hồng Hạnh; TS Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý kênh phân phối sản phẩm sách tại Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tiến Đạt; NHDKH PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Luận văn đã khái quát được các vấn đề lý luận liên quan trực tiếp đến đề tài nghiên cứu, bao gồm:
• Các khái niệm, vai trò, đặc điểm về kênh phân...
|
Bản giấy
|
|
Conceptual Metaphors of Love in The Capenters’Love songs
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà; NHDKH Dang Nguyen Giang, Ph. D. |
Metaphor has been studied for a long time by many linguists. For traditional schools of linguistics, metaphor is merely a figure of speech used in...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp truy tìm chứng cứ số của cuộc tấn công DDOS lên hệ thống thông tin
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 HO-K
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Khánh; GVHD: TS. Đỗ Xuân Chợ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng chương trình quản lý điểm Trường THCS Liên Nghĩa
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Thị Như Nguyệt; Th.S Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thực trạng và giải pháp phát triển du lịch sinh thái trên địa bàn xã Xuân Đám - Trân Châu - Hiền Hào tại Đảo Cát Bà
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DI-P
|
Tác giả:
Đinh Thị Phương; ThS Vũ Thị Kim Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thu nhận hình ảnh kỹ thuật số trong máy X Quang chẩn đoán DR
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Anh; GVHDKH: GS.TS. Nguyễn Đức Thuận |
Một số thông tin nền: Trong những năm gần đây, nền khoa học trên thế giới phát triển mạnh mẽ, có rất nhiều các phát minh khoa học được ứng dụng vào...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of structural and semantic features of English Yes/No questions and their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Linh; NHDKH Nguyen Dang Suu |
The study is aimed at characteristics of English Yes- No questions and equivalent questions in Vietnamese by using Contrastive Analysis as the...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống E-Office hỗ trợ công tác văn phòng điện tử tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 KI-A
|
Tác giả:
Kiều Tuấn Anh; GVHD: ThS Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|