| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, Lê Thị Lan Chi, Quản Lê Hà, Nguyễn Tiến Thành, Đặng Đức Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và thiết kế tăng hiệu năng hệ thống mạng wifi tại Đại học Thăng Long
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Lâm; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Mục đích:Đề tài được áp dụng vào hệ thống mạng Internet để sử dụng hiệu quả các thiết bị thông minhtrong công việc hàng ngàytại trường Đại học...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY OF SOME ENGLISH NEGATIVE STRUCTURES WITH REFERENCE TO THE VIETNAMESE EQUIVALENTS BASED ON THE BILINGUAL STORY “AN IDEAL HUSBAND”
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Phương Anh; NHDKH Ly Lan, Ph.D. |
This study is aimed at describing and classifying how negative structures of English and Vietnamese are built and used in details, making a...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp Glucosamine của nấm men Moniliella.sp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Thuỳ; GVHD: ThS. Vũ Thị Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Planning a successful future : Managing to be wealthy for individuals and their advisors /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
332.02401 SE-J
|
Tác giả:
John E. Sestina |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận chất chống oxy hoá Catechol lignans từ vừng lên men bởi Aspergillus oryzae
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Thuý Nga; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cohesive devices in the opening paragraphs of selected short stories by Olivier Henry
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Tú; NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D |
The study deals with the types of cohesive devices used in the opening
paragraphs of selected short stories by Olivier Henry. The...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại nhà hàng Le Reveil của Khách sạn May de Ville Old Quarter
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thị Châm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
An Investigation into Syntactic and Semantic Features of English“Go” idioms with reference to the Vietnamese Equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh, NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D |
Language grows and changes as well as living things. Present-day English is different from the older one because nowadays it is quite popular to...
|
Bản giấy
|
|
Up and running with AutoCAD 2016 : 2D and 3D drawing and modeling /
Năm XB:
2016 | NXB: Elsevier
Số gọi:
620.00420285 GI-E
|
Tác giả:
Elliot Gindis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng phục vụ buồng tại Khách sạn Nesta Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Huế; TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
AN INVESTIGATION INTO CULTURAL FACTORS AFFECTING THE TRANSLATION OF IDIOMS FROM ENGLISH INTO VIETNAMESE.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Thanh Lịch; NHDKH Lưu Thị Phương Lan, PhD |
My graduation thesis namely “An investigation into cultural factors affecting the translation ò idioms from English into Vietnamese” involves the...
|
Bản giấy
|