| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tôn Nữ Thục Uyên, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
english - vietnamese personal pronouns in comparison and usage suggestions for new learners
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trang; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Eddie Ronowicz; Colin Yallop |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English 900 Book 6 : A basic course.
Năm XB:
1975 | NXB: English language services
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 ENG
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English 900 Book four : A basic course.
Năm XB:
1975 | NXB: English language services
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 ENG
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English adjective and its correspondence in Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Chung, GVHD: Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English and Vietnamese business complaint letters in the light of systemic functional grammar
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thi Thu Huyen; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
It cannot be denied that business correspondence plays an important role in business
communication. In Vietnam, customers have gradually had the...
|
Bản giấy
|
|
English And Vietnamese Idioms And Proverbs Containing Proper Names
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 ĐI-H
|
Tác giả:
Đinh thúy Hà; DR. Đinh Thị Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
English and Vietnamese idioms and proverbs relating to agriculture
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-S
|
Tác giả:
Trần Xuân Sơn; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ENGLISH AND VIETNAMESE NON-COUNT NOUNS IN THE CABLE NEWS NETWORK AND IN THE NHAN DAN NEWSPAPER
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Vân; NHDKH Dr Huynh Anh Tuan |
This study is concerned with English and Vietnamese non-count nouns in the Cable News Network and in the Nhan Dan Newspaper. The purposes of this...
|
Bản điện tử
|
|
English and Vietnamese proverbs on love: An analysis in the light of cuture and linguistics
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Thị Mừng, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English and Vietnamese slang used on social media by generation Z: a contrastive analysis
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 GA-V
|
Tác giả:
Giang Van Vu; PhD. Le Phuong Thao |
This research investigates the use of slang within Generation Z (Gen Z) on two
specific social networking platforms: Facebook and tikTok. This...
|
Bản điện tử
|