| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tô Ngọc Thanh |
Fôn –clo là một bộ phận trong nền văn hóa của mỗi dân tộc, là một thực thể sống và là một yếu tố cấu thành của tổng thể nền văn hóa dân tộc, tài...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tô Ngọc Thanh |
Fôn –clo là một bộ phận trong nền văn hóa của mỗi dân tộc, là một thực thể sống và là một yếu tố cấu thành của tổng thể nền văn hóa dân tộc, tài...
|
Bản giấy
|
||
Food Additive user's handbook
Năm XB:
1991 | NXB: Springer science+business media, LLC,
Số gọi:
660.6 SM-J
|
Tác giả:
J.Smith |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
A. Larry Branen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Food and beverage security : = A manual for restaurants, hotels, and clubs /
Năm XB:
1982 | NXB: CBI Publishing Company
Số gọi:
647.95068 NI-J
|
Tác giả:
Ninemeier, Jack D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Benjamin K. Simpson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Food Chemistry : = With 460 Figures and 531 Tables /
Năm XB:
1999 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
664.07 BE-H
|
Tác giả:
Belitz, H. D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
FOOD EXPRESSIONS IN ENGLISH AND VIETNAMESE EQUIVALENTS FROM A CULTURAL PERSPECTIVE
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tám; NHDKH Assoc.Prof.Dr Lê Văn Thanh |
This study aims to explore meanings and cultural aspects behind the idioms
and seek possible Vietnamese equivalents. With thirty-five selected food...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Carberry, Edward |
This book is compilation of lecture notes for one of two courses in consumer chemistry which the authors have developed over the past twelve years...
|
Bản giấy
|
||
Food Lipids: Chemistry, Nutrition, and Biotechnology
Năm XB:
2017 | NXB: CRC Press
Số gọi:
660.6 CA-C
|
Tác giả:
Casimir C. Akoh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
M. R. Adams, M. O. Moss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|