| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổ chức quản lý Hợp tác xã theo Luật Hợp tác xã năm 2012 từ thực tiễn thực hiện tại huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TA-S
|
Tác giả:
Tạ Thu Sa; NHDKH: TS. Bùi Ngọc Cường |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn tổ chức quản lý Hợp tác xã theo Luật Hợp tác xã năm 2012 và đưa ra các giải pháp nhằm hoàn thiện...
|
Bản điện tử
|
|
Tổ chức quản lý Hợp tác xã theo Luật Hợp tác xã năm 2012 từ thực tiễn thực hiện tại huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-L
|
Tác giả:
Lê Ngọc Lâm; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Vân Anh |
1. Mục đích nghiên cứu: Làm sáng rõ về mặt lý luận một cách có hệ thống và toàn diện những quy định pháp lý về tổ chức quản lý hợp tác xã và thực...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Harold T. Amrine, John A. Ritchey, Colin L. Moodie, Joseph F. Kmec ; Vũ Trọng Hùng dịch |
Hệ thống những nội dung liên quan đến tổ chức sản xuất kinh doanh ở một doanh nghiệp, nghiên cứu môi trường sản xuất, chuẩn bị các điều kiện vật...
|
Bản giấy
|
||
Tổ chức thực thi chính sách chăm sóc người có công với cách mạng của chính quyền thành phố Thái Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Trung Anh; GVHD: TS. Bùi Thị Hồng Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức và quản lí môi trường cảnh quan đô thị
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức và quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo luật doanh nghiệp 2014
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Vương Trung; GVHD: TS. Phạm Thị Giang Thu |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1. Mục đích nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu của luận văn là làm rõ những vấn đề pháp lý và thực tiễn trong...
|
Bản điện tử
|
|
Tổ chức xét xử : Vụ án dân sự đáp ứng yêu cầu cải cách tư pháp /
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
347.597 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Thu Hà |
Nội dung cuốn sách đi sâu nghiên cứu về lý luận và thực tiễn pháp luật Việt Nam cũng như tham khảo pháp luật một số nước trên thế giới về tổ chức...
|
Bản giấy
|
|
Tố tụng cạnh tranh đối với các hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Sơn, NHDKH: TS.Nguyễn Thị Nhung |
Hoạtđộngcạnhtranhgiữacácthươngnhânlàmộttrongnhữngquyluậtcủacơchếthịtrườngđồngthờicònlàthuộctínhcủakinhtếthịtrường.Xéttheophươngdiệntíchcực,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Stephen M.R. Covey, Rebecca R. Merrill; Vũ Tiến Phúc, Trịnh Tuyết Phương, Vương Bảo Long |
Cuốn sách chia sẻ kinh nghiệm của Stephen Covey trong quá trình phát triển trung tâm lãnh đạo Covey như làm thế nào để xây dựng niềm tin lâu dài...
|
Bản giấy
|
||
Tốc độ tư duy : Insight from the world's greatest I.T. Entrepreneur /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Số gọi:
338.7 GA-T
|
Tác giả:
Bill Gates, Collins Hemingway; Nguyễn Văn Phước, Vũ Tài Hoa, Lê Hiền Thảo |
Giới thiệu Bill Gates con người nhìn trước tương lai, tốc độ thông tin, khai thác tối ưu hệ thống thần kinh kỹ thuật số, thương mại - Internet thay...
|
Bản giấy
|
|
Tốc độ tư duy : The all time best - selling book /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 GA-T
|
Tác giả:
Bill Gate, Hemingway; Nguyễn Văn Phước, Vũ Tài Hoa, Lê Hiền Thảo biên dịch |
Trình bày những lý do thuần tuý về kinh doanh và những ứng dụng thực tiễn của hệ thần kinh kỹ thuật số để có những giải pháp kinh doanh đơn giản và...
|
Bản giấy
|
|
Toefl : Test of english as a foreign language : Chương trình luyện thi Toefl mới. 1999-2000.
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.076 TOE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|