| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về dịch vụ phục vụ ăn uống; các công việc chuẩn bị; những kỹ năng và kiến thức phục vụ về đồ ăn và đồ uống...
|
Bản giấy
|
|
Giải thích thuật ngữ Tâm lý - Giáo dục học : Đối chiếu Pháp - Việt, Việt - Pháp /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
370.15 TR-C
|
Tác giả:
Trần Hồng Cẩm, Cao Văn Đán, Lê Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch bền vững ở khu vực Ba Vì - Sơn Tây: Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Diệu Hằng, TS. Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang cách dùng và sự phối hợp các thì Tiếng Anh
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Kháng, Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tạo bộ sưu tập thời trang trẻ dành cho nữ thanh niên lấy cảm hứng từ trang phục dân tộc Thái
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Bảo Hòa, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thành An; Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty khách sạn du lịch Kim Liên
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TA-H
|
Tác giả:
Tăng Thanh Huyền, Vũ Chính Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Lê Gia Lục |
1. nhiệm vụ và nội dung của tổ chức công tác kế toán; 2. tổ chức thu nhận và kiểm tra thông tin kế toán; 3. tổ chức hệ thống hóa và xử lý thông tin...
|
Bản giấy
|
||
Triết học mác Lênin :. Tập 2 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Khoa học trái đất /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi ngữ pháp tiếng Anh : Văn phạm Anh văn hiện đại (Song ngữ Anh-Việt) /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
425 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Tổng quan về ngữ pháp tiếng Anh: Những mối quan hệ của từ loại, chuyển hoá từloại, cụm từ, mệnh đề, câu cùng những bài tập trắc nghiệm có hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành ngữ pháp Tiếng Anh hiện đại : Intermediate Grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết, Lý Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|