| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình nghiệp vụ khách sạn /
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 TR-P
|
Tác giả:
TS. Trần Thu Phương (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình nghiệp vụ kinh doanh lữ hành : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 071 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thuỳ Linh |
Khái quát chung về kinh doanh lữ hành và doanh nghiệp lữ hành, quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và các nhà cung cấp sản phẩm du lịch, tổ chức xây...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Cuốn sách trình bày về một số kỹ năng về chuyên môn nghiệp vụ, hướng dẫn quy trình phục vụ khách, cũng như trang bị những kiến thức cơ bản trong...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Nghiệp vụ nấu ăn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về nghiệp vụ nấu ăn; thực hành và quy trình làm bếp; nguyên lý và phương pháp nấu ăn; rau, mỳ và salat...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mùi (ch.b.), Trần Thị Thu Hiền, Trần Thị Hồng Hạnh.. |
Khái quát về nghiệp vụ ngân hàng thương mại: nguồn vốn, quản lý nguồn vốn, cho vay trong ngân hàng ngắn hạn, dài hạn, trung hạn. Các dịch vụ thanh...
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình Nghiệp vụ ngoại thương
Năm XB:
2019 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 TA-L
|
Tác giả:
PGS.TS. Tạ Lợi |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về: nghiệp vụ thiết kế nhãn hiệu và xúc tiến xuất nhập khẩu, lập và xét duyệt phương án kinh doanh trong ngoại...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ ngoại thương : Lý thuyết và thực hành
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Hường, TS. Tạ Lợi |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về: nghiệp vụ thiết kế nhãn hiệu và xúc tiến xuất nhập khẩu, lập và xét duyệt phương án kinh doanh trong ngoại...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về dịch vụ phục vụ ăn uống; các công việc chuẩn bị; những kỹ năng và kiến thức phục vụ về đồ ăn và đồ uống...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Bích Phượng , Phan Mai Thu Thảo |
Giới thiệu về bộ phận buồng trong khách sạn, trang thiết bị tiện nghi và cách sắp xếp, trang bị dụng cụ làm vệ sinh buồng, qui trình vệ sinh buồng
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ quản lý và kế toán kho bạc nhà nước
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.61 NG-Q
|
Tác giả:
Th.S Nguyễn Kim Quyến. Th.S Lê Quang Cường (Đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ferdinand De Saussure |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh Tập 2, Cú pháp và hình vị học - Synxtax and morphology
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là cú pháp học và hình vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực...
|
Bản giấy
|