| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trích chọn thông tin du lịch từ các trang web tiếng việt
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thủy; GVHDKH: TS. Nguyễn Long Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhận dạng và chuyển đổi Tiếng nói Tiếng Việt sang văn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Minh Sơn; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lối nói khoa trương trong tiếng Hán (có liên hệ với tiếng Việt) : LATS Ngôn ngữ học: 62.22.01.01 / Đại học Quốc gia Hà Nội ; Ngày bảo vệ: 2015 /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495..1 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Kiên. - H., 2015. - V, 179tr. : |
Tìm hiểu về lối nói khoa trương trong tiếng Hán về cách biểu đạt, cấu trúc, ngữ nghĩa và ngữ dụng. Các tiêu chí nhận diện và cách phân biệt lối nói...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hành |
Nghiên cứu khái quát về thành ngữ tiếng Việt: thành ngữ ẩn dụ hoá đối xứng và phi đối xứng, thành ngữ so sánh trong tiếng Việt, giá trị và nghệ...
|
Bản giấy
|
||
Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Đức Tồn |
Trình bày khái quát về văn hoá và phương pháp nghiên cứu đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của "sự...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tài liệu thí điểm E-Learning về tích hợp giáo dục môi trường vào môn Tiếng Việt cấp tiểu học
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
372.9597 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thành tố nghĩa và phạm trù nghĩa của động từ chuyển động có hướng trong Tiếng Việt (Đối chiếu với Tiếng Anh)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.92282 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiếng Việt thực hành. Sách đơn /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
410 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Minh Toán (chủ biên), Lê A, Đỗ Việt Hùng |
Giới thiệu khái lược các vấn đề lí thuyết và bài tập thực hành về văn bản tiếng Việt (phân tích, tạp lập văn bản, đặt cân, dùng từ, chữ viết trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay các từ phương ngữ Phú Yên
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.9227 TR-H
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Giới thiệu các phương ngữ dùng ở tỉnh Phú Yên được sắp xếp theo trật tự bảng chữ cái
|
Bản giấy
|
|
Sự biểu tỏ trong cách nói, kiểu cười của người Nam Bộ
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.9227 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Tổng quan về cách nói và sự biến bẻ tiếng nói, sự biến hoá của một số từ/tiếng, sự biểu tỏ cách nói thể hiện qua trạng thái tình cảm, tâm lí, những...
|
Bản giấy
|
|
现代汉语动态助词“着”与越南语”Đang""the"的对比研究
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 BT-P
|
Tác giả:
Bùi Thị Ngọc Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|