| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ứng dụng bùn hoạt tính sau xử lý nước thải công nghệ sản xuất bia làm phân bón vi sinh
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyến Tuấn Long. GVHD: Nguyễn Hoàng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng cầu cổ Việt Nam trong thiết kế trang trí không gian cảnh quan sân vườn. Mã số MHN 2020-02.27 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 BU-L
|
Tác giả:
ThS Bùi Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chất kích hoạt ghen thực vật trên một số đối tượng cây trồng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DP-X
|
Tác giả:
Đàm Phú Xuân. GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm nấm mốc thuần chủng vào sản xuất rượu truyền thống từ nếp cái hoa vàng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến, GVHD: Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh vật vào quá trình xử lý rác thải sinh hoạt và rác thải công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thúy Hạnh, GVHD: Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chuỗi khối (BLOCKCHAIN) vào nâng cao mức độ an toàn thông tin trong hệ thống cung cấp dịch vụ hành chính công
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ; GVHD: TS. Nguyễn Trung Kiên |
Nghiên cứu sự phù hợp của blockchain trong hạn chế nguy cơ bị sửa đổi nội dung không mong muốn và giải pháp. Xây dựng hệ thống thử nghiệm
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ trình diễn Silverlight vào hệ thống cho thuê váy cưới
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trương Thị Hà, KS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ trình diễn Silverlight vào hệ thống cho thuê váy cưới
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trương Thị Hà, KS.Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng của khai phá dữ liệu đồ thị trong phân tích phát hiện cấu trúc cộng đồng trên mạng xã hội
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Dũng; GVHDKH: TS. Trương Tiến Tùng |
Nghiên cứu ứng dụng của khai phá dữ liệu đồ thị trong việc phân tích phát hiện cấu trúc cộng đồng trên mạng xã hội” tập trung nghiên cứu phương...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng điện toán đám mây cho quản lý hoạt động và điều hành mạng viễn thông của các công ty viễn thông Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tiến, GVHD: TS Nguyễn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Enzyme để chuyển hóa sinh học β-carotene thành các thành phần chất thơm
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê Thị Viên, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật dung hợp tế bào trần để chọn tạo giống khoai tây kháng virus PVY ở Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
635.2123 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Lê; NHDKH: GS.TS Hoàng Đình Hòa; GS.TS Nguyễn Quang Thạch |
Nghiên cứu các thông số tách, nuôi cấy, dung hợp, tái sinh và xác định con lai soma trong chọn tạo giống khoai tây bằng dung hợp tế bào trần trên...
|
Bản điện tử
|