| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Huy Hùng Cường |
Giới thiệu về những di sản văn hoá của miền Trung nước ta được UNESCO xếp hạng như: Phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ Sơn, cố đô Huế...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ứng dụng phân bón lá từ dịch chiết Axitamin thô và phân xanh thể lỏng đến năng suất chất lượng cây cải ngọt trong điều kiện thí nghiệm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Ngọc Loan, GVHD: TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm giải pháp công nghệ tăng độ giai của sợi mì "Spagetti quadri"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phan Văn Dân. GVHD: Vũ Hồng Sơn, Lương Hồng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert J. Silbey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hope for renewal : Photographs from Indonesia after the Tsunami /
Năm XB:
2005 | NXB: East-West Center
Từ khóa:
Số gọi:
646.15 GA-R
|
Tác giả:
Garcia, Marco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Thanh Hải, Minh Tiến Sưu tầm, tuyển chọn |
Cuốn sách giới thiệu về vị trí vai trò của giáo dục đào tạo ở nước ta, tư tưởng quan điểm phát triển nền giáo dục của chế độ mới, Sự phát triển của...
|
Bản giấy
|
||
Production of Recombinant Proteins : Novel Microbial and Eukaryotic Expression Systems /
Năm XB:
2005 | NXB: Wiley-VCH,
Số gọi:
660.6 GE-G
|
Tác giả:
Gerd Gellissen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Potentiality to explore MICE at HaNoi horison hotel
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-O
|
Tác giả:
Vu Thi Kim Oanh; GVHD: Mr. Ha Thanh Hai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introduction to Windows and graphics programming with Visual C++.NET
Năm XB:
2005 | NXB: World Scientific
Số gọi:
005.133 MA-R
|
Tác giả:
Roger Mayne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật Rapd trong nghiên cứu đa dạng vi khuẩn lam độc thuộc chi Microcistis
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Điệp. GVHD: Đặng Đình Kim, nguyễn Sỹ Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm biện pháp nâng cao độ dai của sợi mì ăn liền
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyeexnn Chí Cường. GVHD: Vũ Hồng Sơn, Lương Hồng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh : Dưới dạng hỏi và đáp /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 TIM
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Phạm Ngọc Anh, Bùi Đình Phong, Mạch Quang Thắng, Trần Hải, Đặng Văn Thái |
Hệ thống hoá những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh gồm các chủ đề như: khái niệm, nguồn gốc quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh; vấn...
|
Bản giấy
|