Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 914 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Quy hoạch mạng 4G
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi: 621.3 LE-D
Tác giả:
Lê Ngọc Dũng; GVHD PGS.TS Nguyễn Quốc Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Hữu Nam, Thái Vinh Hiển
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Quy hoạch phát triển mạng viễn thông
Năm XB: 2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 621.3821 QUY
Tác giả:
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, Viện kinh tế bưu điện, Nguyễn Thị Minh Huyền hiệu đính.
Lý thuyết lưu lượng cho việc lập qui hoạch; Nghiên cứu kinh tế cho xây dựng qui hoạch; Quá trình lập kế hoạch...
Bản giấy
Quy trình tối ưu hóa mạng 3G
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.3 NG-C
Tác giả:
Nguyễn Hùng Cường; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thúy Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Becky S. Duning
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Shores, A. Richard
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Resort Development and Management
Năm XB: 1988
Số gọi: 647.94 GE-C
Tác giả:
Chuck Y. Gee
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Resorts : Management and operation /
Năm XB: 2008 | NXB: Wiley,
Số gọi: 647.9 MI-R
Tác giả:
Robert Christie Mill.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sanitation management : Strategies for success /
Năm XB: 1984 | NXB: Educational Institute of the American hotel & motel association
Số gọi: 647.95 RO-C
Tác giả:
Ronald F.Cichy
Sanitation management
Bản giấy
Tác giả:
Miller, David R.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh
The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its interchangeability with synonyms, using the framework...
Bản điện tử
Quy hoạch mạng 4G
Tác giả: Lê Ngọc Dũng; GVHD PGS.TS Nguyễn Quốc Trung
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Quy hoạch mạng thông tin di động thế hệ ba W-CDMA
Tác giả: Lê Hữu Nam, Thái Vinh Hiển
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Quy hoạch phát triển mạng viễn thông
Tác giả: Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, Viện kinh tế bưu điện, Nguyễn Thị Minh Huyền hiệu đính.
Năm XB: 2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Lý thuyết lưu lượng cho việc lập qui hoạch; Nghiên cứu kinh tế cho xây dựng qui hoạch; Quá trình...
Quy trình tối ưu hóa mạng 3G
Tác giả: Nguyễn Hùng Cường; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thúy Anh
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Resort Development and Management
Tác giả: Chuck Y. Gee
Năm XB: 1988
Resorts : Management and operation /
Tác giả: Robert Christie Mill.
Năm XB: 2008 | NXB: Wiley,
Sanitation management : Strategies for success /
Tác giả: Ronald F.Cichy
Năm XB: 1984 | NXB: Educational Institute of...
Tóm tắt: Sanitation management
Semantic features and the interchangeability of the verb make with its synonyms in English articles with reference to the Vietnamese equivalents
Tác giả: Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh
Năm XB: 2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tóm tắt: The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its...
Điện tử Chi tiết
×