| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Reading and Vocabulary workbook for the TOEFL Exam
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 EL-D
|
Tác giả:
Elizabeth Davy; Karen Davy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Milada Broukal, Peter Murphy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bradley R. Schiller ; Trần Nam Bình... dịch |
Khái quát về tình hình kinh tế nói chung và kinh tế Mỹ nói riêng; những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô: người tiêu dùng, sự cạnh tranh, sự độc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Gilles Fauconnier & Mark Turner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Elizabeth Davy; Karen Davy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh theo ngữ cảnh : Conversation in contexts
Năm XB:
2002 | NXB: Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chech your Vocabulary for English for the IELTS Examination : A workbook for Students /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 RA-W
|
Tác giả:
Rawdon Wyatt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Văn Hiệp, Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The Working Week : Spoken business English with a lexical appoach /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anne Watson-Delestree; Jimmie Hill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa thế kỷ XXI
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
371 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Minh Hạc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới trong hai thập niên đầu thế kỷ xxi : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Văn Hy, Thanh Hoa, Thanh Loan |
Gồm 50 bức thư nổi tiếng trên thế giới
|
Bản giấy
|