| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Symplectic matrices : first order systems and special relativity
Năm XB:
1994 | NXB: River Edge, N.J. : World Scientific
Số gọi:
530.1 MA-K
|
Tác giả:
Mark Kauderer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of "Break" with reference to their Vietnamese translation equivalences in "Harry Potter and the order of the phoenix" in the series Harry Potter /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Anh Tuấn; Supervisor: Assoc.Prof. Dr Phạm Hiển |
The goal of this study is to enhance teachers' and students' comprehension of verbs in
general and "break" in particular by...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and Semantic features of English non-finite clauses in "The adventures of Tom Sawyer" by Mark Twain with reference to their Vietnamese translation equivalents : Nghiên cứu về cú pháp và ngữ nghĩa của mệnh đề không hữu hạn trong tác phẩm "Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer" của tác giả Mark Twain liên hệ với tương đương của chúng trong bản dịch tiếng Việt /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-P
|
Tác giả:
Dương Tấn Phong; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and Semantic features of English of English Verb “Take” in the novels “ The Old Man and The Sea” and “ For Whom The Bell Tools” By Ernest Hemingway with reference to its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh; NHDKH Assoc.Prof.Dr Lê Văn Thanh |
The verb “take” is one of the most commonly used in English. It can be divided into 17 semantic meanings and there are 13 idioms and 37 phrasal...
|
Bản điện tử
|
|
Tách dòng và xác định trình tự gen mã hóa kháng thể phage đặc hiệu HER2 trong ung thư vú
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Chung, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và xác định trình tự gen ND1 từ Genome ty thể của người Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương, GVHD: PGS.TS. Phan Lan Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. PTS. Đỗ Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tập bài giảng Đồ án 5: Đồ án công cộng 2 : Nhà văn hoá thể thao cấp quận /
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720.071 DOA
|
Tác giả:
Nhóm tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Teaching Outside the Box : How to grab your students by their brains /
Năm XB:
2005 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
371.1 JO-L
|
Tác giả:
LouAnne Johnson |
Gồm: Are you teacher material...
|
Bản giấy
|
|
Teaching with technologies. The essential guide
Năm XB:
2013 | NXB: Open University Press
Số gọi:
371 YO-S
|
Tác giả:
Sarah Younie & Marilyn Leask |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tên các nước cá địa danh trên thế giới : Anh - Việt /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 QU-H
|
Tác giả:
Quang Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|