| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng không gian 3D mô phỏng kiến trúc khoa Công nghệ thông tin Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thuỳ Linh; GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on "can, could, may, might" mistakes made by second-year students at faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trang; Dr Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Văn Hoè. |
Giới thiệu về các địa danh, làng, xã của thành phố Đà Nẵng kèm theo các đặc điểm văn hoá, lịch sử và phong tục tập quán liên quan đến các địa danh...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu thiết kế mạch điều khiển cho CCD Camera tốc độ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hoàng Sơn; GVHDKH: TS. Nguyễn Hoàng Dũng |
Đối với cảm biến hình ảnh CCD, việc phải đọc thông tin tại mỗi phần tử cảm biến theo từng hàng lần lượt khiến tốc độ xử lý hoàn thiện một bức ảnh...
|
Bản giấy
|
|
A study on Idiomatic expressions containing the word “eye” in English with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-T
|
Tác giả:
DƯƠNG THỊ HƯƠNG THÚY; NHDKH Dang Ngoc Huong, Ph.D |
My graduation thesis namely “Idiomatic expressions containing the word
“eye” in English with reference to their Vietnamese equivalents” involves...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử phần mềm quản lý tài sản tại VNPT Software
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 KIE
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương, Vũ Thị Hương; GVHD: ThS. Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng ứng dụng tìm kiếm cửa hàng ăn trên nền tảng ANDROID
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Việt Khoa; Th.S Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng loại hình du lịch nghỉ dưỡng kết hợp chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi tại hệ thống cơ sở lưu trú khu vực Hồ Đại Lải, Vĩnh Phúc
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 CA-Y
|
Tác giả:
Cao Thị Yến; PGS.TS Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Strategies for learning english vocabulary - a case study at HOU
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Hồng; Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện pháp luật về kinh doanh lữ hành
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hiếu, NHDKH: TS. Nguyễn Thị Dung |
- Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu.
+ Làm rõ những vấn đề chung về kinh doanh lữ hành và pháp luật kinh doanh lữ
hành tại Việt Nam:...
|
Bản giấy
|
|
A study on syntactic and semantic features of English weather proverbs and idioms denoting weather with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Huệ; NHDKH Dr. NGUYEN DANG SUU. |
Syntactic features: there are more differences than similarities between EWPI and VWPI. EWPI display four sentence types: simple sentences,...
|
Bản giấy
|
|
Seo website cho thuê xe dự án chuyên cung cấp xe đưa đón công nhân viên cho công ty TNHH Du lịch và Vận tải Minh Quân
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 CH-H
|
Tác giả:
Chu Văn Hiếu; GVHD: Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|