| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trí tuệ nhân tạo - Lập trình tiến hoá : Cấu trúc dữ liệu + Thuật giải di truyền = Chương trình tiến hoá /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc chủ biên, Đào Trọng Văn, Trần Tố Hương.. |
Trình bày về thuật giải di truyền và nguyên lý, cơ chế hoạt động. Cách áp dụng thuật giải di truyền các bài toán tối ưu số, phương pháp giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán ứng dụng và cài đặt bằng C
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phúc Trường Sinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Người dịch: ThS. Lê Hải Sâm, Phạm Lê Phát Toàn, Đàm Xuân Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Kỹ thuật điều khiển
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ Văn hóa Thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Thiết lập mô hình trường điện từ. Các phương pháp giải tích nghiên cứu trường điện từ. Phương pháp mạch từ không gian thay thế. Nguyên lý cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Văn học nghệ thuật Thăng Long - Hà Nội quá khứ và hiện tại
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
394.209597 DI-Q
|
Tác giả:
Đình Quang |
Cuốn sách này khái quát về cội nguồn, tiềm lực dồi dào và các bước trưởng thành của văn học nghệ thuật Thăng Long - Hà Nội; khẳng định văn hóa nghệ...
|
Bản giấy
|
|
Vi xử lý : Dịch từ nguyên bản tiếng Anh / Son Hong Doo
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 SO-N
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Vi xử lý
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Đinh chủ biên, Bùi Lê Gôn, Phạm Đình Sùng |
Kim loại học, nhiệt luyện và công nghệ gia công kim loại; Nguyên lý máy; Truyền động cơ khí.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Đức Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyền hình số : Sách dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng kĩ thuật /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.388 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Tiến, Vũ Đức Lí |
Cơ sở kỹ thuật truyền hình và các hệ truyền hình màu, đặc điểm của ảnh số và hệ thống truyền hình số. Quá trình số hoá tín hiệu Video và các tiêu...
|
Bản giấy
|
|
Nghề tổng giám đốc Tập 2 : Chương trình đạo tạo thạc sĩ quản trị kinh doanh trường thương mại HARVARD Mỹ /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658 LU-V
|
Tác giả:
Lưu Tường Vũ, Trương Đồng Toàn, Lý Thắng Quân, Thạch Tân |
Cuốn sách này nhằm cung cấp tài liệu tham khảo về việc đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ giám đốc, tổng giám đốc cho quá trình xây dựng nền kinh tế thị...
|
Bản giấy
|